JAMMING in Vietnamese translation

['dʒæmiŋ]
['dʒæmiŋ]
gây nhiễu
jammer
interfere
cause interference
jamming
confounding
disturbing
perturbing
disturbances
distractions
noise
jamming
kẹt
stuck
jammed
trapped
caught
lodged
stranded
traffic
entrapped
làm nhiễu
disturb
disrupted
perturb
mứt
jam
jelly
marmalade
candied
sundae
compote
bị nhiễu
interference
be disturbed
noise
are jammed
be noisy
confounded
grainy

Examples of using Jamming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(1) High gain omni antennas, jamming range up to 25m.
( 1) Anten omni có độ khuếch đại cao, phạm vi gây nhiễu lên tới 25m.
Oh, no. There seems to be something jamming the controls.
Có vẻ như cái gì đó làm cần điều khiển bị kẹt. Ôi không.
These jamming locks always give me trouble.
Mấy cái khóa Đức này luôn gây rắc rối cho tôi.
Cast Jamming is a type of Non-Systemic Magic able to create psion noise that disrupts other people from casting magic.
Cast Jamming là loại Pháp thuật Vô Hệ thống có thể tạo ra tiếng ồn Psion, ngăn người khác sử dụng pháp thuật.
Cast Jamming, is it some sort of electromagnetic wave that hinders magic?".
Cast Jamming, có phải nó là một kiểu sóng điện từ trường có thể gây cản trở phép thuật?”.
Take this as another reason to try to avoid jamming a toe or finger, twisting an ankle, or putting repetitive stress on a joint.
Hãy coi đây là một lý do khác để cố gắng tránh kẹt ngón chân hoặc ngón tay, vặn cổ chân hoặc gây căng thẳng lặp đi lặp lại trên khớp.
Tsukasa knew that, by spreading the Cast Jamming waves, he was alerting their allies to his location.
Tsukasa biết rằng bằng việc lan tỏa dòng sóng Cast Jamming, anh ta sẽ báo hiệu cho đồng đội của mình về vị trí của anh ta.
You will have to be a little bit careful, because jamming the traffic may damage your car, so try to avoid crashing into anything.
Bạn sẽ có được một chút cẩn thận, vì kẹt giao thông có thể làm hỏng chiếc xe của bạn, vì vậy hãy thử để avoi đâm vào bất cứ điều gì.
Something's down there. I have got acoustic interference, there's something, jamming the whole signal source.
Có thứ gì ở dưới đó khiến âm thanh bị can thiệp, làm nhiễu toàn bộ nguồn tín hiệu.
Jamming longer range, about 20 to 200 meters,
Jamming phạm vi dài hơn,
You will have to be a little bit careful, because jamming the traffic may damage your car, so try to avoid crashing into anything.
Bạn sẽ cần một chút cẩn thận, bởi vì kẹt giao thông có thể làm hỏng chiếc xe của bạn, vì vậy hãy tránh đâm vào bất cứ điều vật gì trên đường.
under remote guidance and survive GPS jamming.
tồn tại trong điều kiện GPS bị nhiễu.
IED Jamming using RF Jamming technology is vital for protective forces, government officials,
IED Jamming sử dụng công nghệ RF Jamming rất quan trọng đối với lực lượng bảo vệ,
it caused jamming.
nó gây ra kẹt.
While she was equipped with a CAD, in order to use magic, she would have to yield her Cast Jamming.
Nếu cô ấy có trang bị một chiếc CAD thì cô ấy sẽ phải bỏ chiêu Cast Jamming của mình để còn sử dụng được phép thuật.
Soon, he had the Pai Gow Poker tables squeezed closer together, jamming the entrance and blocking the doors to the restrooms.
Chẳng bao lâu, anh đã có bàn Pai Gow Poker vắt gần nhau hơn, kẹt lối vào và chặn cửa phòng vệ sinh.
Additionally, there is a jam release lever which will disengage the pouch if there is any jamming.
Ngoài ra, có một đòn bẩy giải phóng mứt sẽ giải phóng túi nếu có bất kỳ kẹt.
They were attempting to stop magic from invoking by using Cast Jamming- Sorcery Disruptor.
Họ đang cố ngăn chặn sự kết xuất phép thuật bằng cách sử dụng Cast Jamming- Kẻ hủy diệt phép thuật.
technical after-sales service as a whole, engaged in professional RF Jamming products.
tham gia vào các sản phẩm RF Jamming chuyên nghiệp.
The function of automatic gel prevention can effectively prevent glue curing from jamming needle head.
Chức năng ngăn ngừa gel tự động có hiệu quả ngăn chặn keo đóng rắn khỏi kẹt kim.
Results: 465, Time: 0.1058

Top dictionary queries

English - Vietnamese