JUCHE in Vietnamese translation

chủ thể
subject
juche
subjectivity
entities

Examples of using Juche in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
to be people of the new, Juche type who are knowledgeable,
trở thành những con người Juche mới, hiểu biết,
The Western world generally views North Korea as a dictatorship; the government has formally replaced all references to Marxism- Leninism in its constitution with the locally developed concept of Juche, or self-reliance. In recent years, there has been great emphasis on the Songun or"military-first" philosophy.
Thế giới phương Tây nói chung nhìn Bắc Triều Tiên là một chế độ độc tài; chính phủ đã chính thức thay thế tất cả các tài liệu tham khảo về chủ nghĩa Mác- Lênin trong hiến pháp của nó với khái niệm phát triển địa phương của Juche, hoặc tự lực. Trong những năm gần đây, đã có sự nhấn mạnh rất lớn vào triết lý Songun hoặc" quân đội đầu tiên".
Contrary to the perspectives of classical Marxism, Juche also maintains that Koreans are a blood-based national community, that the Korean nation-state will remain forever,
Trái ngược với các dự báo cổ điển của Chủ nghĩa Mác, Chủ thể cũng cho rằng người Triều Tiên là một cộng đồng quốc gia dựa trên dân tộc,
Juche is a component of Kimilsungism, North Korea's political system.[1] The word literally means"main body" or"subject";
Chủ thể là một tư tưởng tối yếu của Chủ nghĩa Kim Nhật Thành,chủ yếu trong sự vật"; và nó cũng được các nguồn tin Bắc Triều Tiên dịch là" quan điểm độc lập" và" tinh thần tự lực".">
theologian Thomas J. Belke in Juche: A Christian Study of North Korea's State Religion(1999) liken Juche to a religious movement.[30].
A Christian Study of North Korea' s State Religion( 1999) liên hệ Juche với một phong trào tôn giáo.[ 4].
Juche was enshrined as the official ideology when the country adopted a new constitution in 1972.[12][13]
Juche được tôn vinh như một hệ tư tưởng chính thức khi quốc
Kim Il Sung and Kim Jong Il as the eternal leaders of Juche Korea, and will carry the revolutionary cause of Juche through to completion by defending and carrying forward their ideas and achievements.
Kim Jong Il là những nhà lãnh đạo vĩnh cửu của Juche Triều Tiên, và sẽ tiến hành sự nghiệp cách mạng của Juche và hoàn thành bằng cách bảo vệ và thực hiện mong ý tưởng và thành tựu của họ.
the Arch of Triumph, the Juche Tower, the International Friendship Exhibition, the USS Pueblo,
Tháp Juche, Triển lãm Hữu nghị Quốc tế,
People's Republic of Korea, and will carry the revolutionary cause of Juche through to completion by defending and carrying forward their ideas and achievements.
sẽ tiến hành sự nghiệp cách mạng của Juche và hoàn thành bằng cách bảo vệ và thực hiện mong ý tưởng và thành tựu của họ.
A concept they call juche.
Một khái niệm họ gọi là Juche.
Juche Tower from Kim Il Sung Square.
Tháp Juche và quảng trường Kim Il Sung.
Locals riding bicycles in front of the Juche Tower.
Người dân đi xe đạp ở phía trước Tháp Juche.
So 2017 in North Korea is year Juche 106.
Do vậy, năm 2017 thì người Triều Tiên gọi là năm Juche thứ 106.
So 2017 in North Korea is year Juche 106.
Điều này có nghĩa năm 2017 ở Bình Nhưỡng là năm Juche 106.
So 2017 in North Korea is year Juche 106.
Điều này có nghĩa năm 2017 ở Bình Nhưỡng là năm Juche thứ 106.
The Juche outlook also requires an absolute loyalty to the party and leader.
Juche cũng yêu cầu sự trung thành tuyệt đối với đảng và lãnh đạo đảng.
This means that the year 2017 is“Juche 106” in North Korea.
Điều này có nghĩa năm 2017 ở Bình Nhưỡng là năm Juche thứ 106.
As everything in North Korea is symbolic, the Juche Tower makes no exception.
Mọi thứ được xây dựng ở Bắc Triều Tiên đều mang tính biểu tượng, và tháp Juche không phải ngoại lệ.
In North korea Fireworks explode over Juche Tower and the Taedong River in Pyongyang.
Pháo hoa nổ tung trên tòa tháp Juche và sông Taedong ở Bình Nhưỡng- Triều Tiên.
27 June 2007 Juche 96.
27 tháng 6 năm 2007 Juche 96.
Results: 172, Time: 0.0289

Top dictionary queries

English - Vietnamese