JUST LEARN in Vietnamese translation

[dʒʌst l3ːn]
[dʒʌst l3ːn]
chỉ học
only learn
only study
just study
just learn
simply learning
only attended
am learning
merely learning
chỉ cần tìm hiểu
just need to learn
just have to learn
just find out
chỉ cần học cách
just need to learn how
just need to learn
just have to learn how
simply have to learn
only have to learn
hãy học cách
let's learn
so learn
just learn
learn to take
then learn how
please learn
chỉ biết
only know
just know
only learned
just said
simply know
are only aware
chỉ cần học hỏi
hãy học hỏi
let's learn
so , learn
go learn
then learn
just learn

Examples of using Just learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here, you will DO science and not just learn about it.
Ở đây, bạn sẽ DO khoa học và không chỉ tìm hiểu về nó.
There is more to Chemistry than just learn the concepts.
Có nhiều thứ để học hóa học hơn là học các khái niệm.
Some will just learn from YouTube and try to teach themselves
Một số người sẽ chỉ học từ YouTube và cố gắng tự học
Gain a new skill or hobby, develop a talent, or just learn about subjects that interest you.[2][3].
Học một kỹ năng hay sở thích mới, phát triển tài năng, hay chỉ cần tìm hiểu những chủ bạn đề yêu thích[ 3][ 2].
They're tools that they can just learn how to operate in a few minutes.
Đó là những công cụ mà họ chỉ học cách hoạt động trong vòng vài phút.
Just learn to accept it for what it is,
Chỉ cần học cách chấp nhận nó cho những gì nó là,
Just learn the user can determine ownership SE iPhone battery with a capacity of 1642 mAh.
Chỉ cần tìm hiểu người dùng có thể xác định iPhone SE sở hữu viên pin có dung lượng 1642 mAh.
not just learn ABOUT English.
không chỉ học về tiếng Anh.
God: Don't be sorry, just learn to Trust Me…. in ALL things, the Good and the bad.
God: Đừng xin lỗi, chỉ cần học cách tin vào ta thôi về tất cả điều tốt đẹp lẫn xấu.
It's simple-- just learn how to read people's minds, or more realistically,
Rất đơn giản- chỉ cần tìm hiểu làm thế nào để đọc được suy nghĩ của khách hàng,
Some learn to do business, some learn to travel, some just learn for fun.
Một số người học để kinh doanh, một số người học để đi du lịch, một số chỉ học cho vui.
The dog won't take it personally; she'll just learn that over-excitement does not earn a reward.
Con chó sẽ không mang tính thù hằn cá nhân; nó sẽ chỉ biết rằng qua sự phấn khích không kiếm được một phần thưởng.
Just Learn Morse Code is designed to make it easy to learn Morse code,
Just Learn Morse Code được thiết kế để làm cho nó dễ learn Morse code,
Thais often add salt to their fruit juices-- an acquired taste that you might just learn to like.
Người Thái thường thêm muối vào nước ép trái cây của họ- một hương vị mua mà bạn có thể chỉ cần tìm hiểu để thích.
It's going to be there forever, and you just learn to deal with it.
Một lần nữa, nó sẽ ở đó mãi mãi và bạn chỉ cần học cách đối phó với nó.
If you have ever wanted to master 3 card poker or just learn how to play for fun now you can!
Nếu bạn đã bao giờ muốn làm chủ 3 thẻ poker hoặc chỉ học cách chơi cho vui bây giờ bạn có thể!
Don't beat yourself up when you make mistakes, just learn and try not to make the same mistake twice.
Đừng đánh bại chính mình mỗi khi bạn phạm sai lầm, chỉ cần học hỏi và cố gắng không mắc sai lầm đó lần thứ hai.
(5) Sigurd Stenersen's Just Learn Morse Code: designed to make it easy to learn morse code,
Just Learn Morse Code được thiết kế để làm cho nó dễ learn Morse code,
Revise lists before you play or just learn a word of the day.
Rà soát lại danh sách trước khi bạn chơi hoặc chỉ cần tìm hiểu một từ trong ngày.
Tourism allows us to do more than just learn facts about various locations.
Với du lịch cho phép chúng tôi làm nhiều hơn là chỉ tìm hiểu sự thật về các địa điểm khác nhau.
Results: 87, Time: 0.0619

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese