JUST PLUG in Vietnamese translation

[dʒʌst plʌg]
[dʒʌst plʌg]
chỉ cần cắm
just plug
simply plug
only need to plug
just connect
just insert

Examples of using Just plug in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He wrote it, but he just plugs that word in.
Hắn viết, nhưng có hình như hắn chỉ gắn từ đó vào thôi.
Good,'cause we just plugged the last hole.
Tốt, vì chúng tôi vừa lắp lỗ cuối cùng.
The garden is self-watering and involves just plugging it in and letting technology do the rest.
Khu vườn tự tưới nước và chỉ cần cắm nó vào và để công nghệ làm phần còn lại.
Or cafés or, you know, just plugging into a wall somewhere.
Hoặc quán cà phê hoặc, bạn biết đấy, cứ cắm vào bức tường ở đâu đó. Phải,
No need external connected power supply, Easy and convenient installation, just plugs directly into AC85V~265V.
Không cần phải kết nối với bên ngoài cung cấp điện, dễ dàng và thuận tiện cài đặt, chỉ cần cắm trực tiếp vào AC85V~ 265V.
I get an when I 5 as an example I just plugged have a peek here thro the main sound settings.
Tôi nhận được một khi tôi 5 làm ví dụ tôi vừa cắm có một cái nhìn ở đây xuyên qua các cài đặt âm thanh chính.
Once you are in the Recording tab, right click on the microphone device you just plugged in and select the'Set as Default Device' option.
Một khi bạn đang ở trong tab Recording, kích chuột phải vào thiết bị mà bạn vừa cắm và chọn tùy chọn‘ Set as Default Device'.
For the past 10-15 years, everyone has grown accustomed to the fact that you just plugged in a USB device
Năm qua, mọi người đã quen với thực tế là bạn chỉ cần cắm vào một thiết bị USB
Just plug and play.
Chỉ cần cắm và chơi.
Just plug in site: example.
Chỉ cần cắm trang web: example.
Just plug your IPhone and go.
Chỉ cần cắm iPhone của bạn và đi.
Just plug it in, and go.
Chỉ cần cắm nó vào, và đi.
Just plug it, and you'.
Chỉ cần cắm nó, và bạn'.
Easy to intall, Just plug directly.
Dễ dàng để intall, chỉ cần cắm trực tiếp.
Easy to intall, Just plug directly.
Dễ dàng intall, Chỉ cần cắm trực tiếp.
Just plug it into any USB port.
Chỉ cần cắm nó vào bất kỳ cổng USB.
Just plug it in and fly!
Bạn chỉ cần cắm vào và bay!
Just plug in your iPhone and go.
Chỉ cần cắm iPhone của bạn và đi.
Easy installation, just plug and play.
Dễ dàng cài đặt, chỉ cần cắm và chạy.
Works with PS3, just plug and play.
Làm việc với cho PS3, chỉ cần cắm và chơi.
Results: 636, Time: 0.0288

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese