always rememberkeep in mindkeep remindingalways remind yourself
vẫn nhắc nhở
keep remindingstill reminded
Examples of using
Keep reminding
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
So, keep reminding yourself of all the positive effects and the negative outcomes that keeping a good
Vì vậy, giữ nhắc nhở bản thân của tất cả những tác động tích cực
So for now, laugh at the confusion, smile through the tears, and keep reminding yourself that everything happens for a reason.”.
Vậy nên, hãy cười vào mặt sự hỗn loạn, mỉm cười vượt qua những giọt nước mắt, và tiếp tục nhắc nhở bản thân rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó.".
By studying the mistakes of others, we keep reminding ourselves not to repeat the same.
Bằng cách nghiên cứu những sai lầm của người khác, chúng tôi cứ nhắc nhở bản thân đừng lặp lại như vậy.
I think this worries my parents because they keep reminding me that work ethic and ethos are more important than IQ.
Tôi nghĩ điều này khiến bố mẹ lo lắng, họ luôn nhắc nhở tôi rằng sự chăm chỉ còn quan trọng hơn IQ.
Keep reminding yourself that it's the habits of your partner that make him
Hãy nhắc nhở bản thân rằng đó là thói
So, sit comfortably but ensure that you keep reminding yourself to maintain that good posture to clear out any digestion problems.
Vì vậy, ngồi thoải mái nhưng đảm bảo rằng bạn giữ nhắc nhở chính mình để duy trì rằng tư thế tốt để rõ ràng ra bất kỳ vấn đề tiêu hóa.
So, for now laugh at confusion, smile through tears and keep reminding yourself that everything happens for a reason.
Vậy nên, hãy cười vào mặt sự hỗn loạn, mỉm cười vượt qua những giọt nước mắt, và tiếp tục nhắc nhở bản thân rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó.
Managers keep reminding us of the importance of taking self-protection measures during working hours, such as washing your hands and wearing masks.".
Các nhà quản lý luôn nhắc nhở chúng tôi về tầm quan trọng của việc thực hiện các biện pháp tự bảo vệ trong giờ làm việc, chẳng hạn như rửa tay và đeo khẩu trang”.
Keep reminding yourself of your commitment and why this is important to you.
Hãy nhắc nhở bản thân về mục tiêu này và tại sao điều đó lại quan trọng đối với bạn.
Keep reminding yourself that you can't do everything well all the time.
Hãy nhắc nhở bản thân rằng bạn không thể lúc nào cũng làm tốt hết tất cả mọi thứ.
Actually this one, will keep reminding you that you have to protect yourself from sunburns.” said Summer Wong, Manager at MiLi.
Trong thực tế, chiếc mũ này sẽ giúp nhắc nhở bạn rằng bạn phải bảo vệ bản thân khỏi bị cháy nắng,” Summer Wong, Giám đốc MilI cho biết.
Keep reminding yourself that you won't achieve perfect writing skills overnight, especially when it's writing in a foreign language we're talking about.
Hãy nhớ rằng bạn sẽ không đạt được những kỹ năng viết hoàn hảo chỉ qua một đêm, đặc biệt là khi viết bằng ngoại ngữ.
Keep reminding yourself of your goal; set up a poster in your room which reminds you about how important is this to you.
Hãy luôn nhắc nhở bản thân về mục tiêu của mình, dán poster trên tường để nhắc chính mình điều đó quan trọng nhường nào.
When people keep reminding you that you haven't scored, and then the first one goes in,
Khi mọi người cứ nhắc đi nhắc lại rằng bạn chưa ghi bàn, rồi bàn thắng đầu tiên tới,
We keep reminding her about the lovely man that came to help her,” Tweedy said.
Chúng tôi luôn nhắc bà về người đàn ông dễ thương đã đến để giúp bà”- Tweedy nói.
Japan must keep reminding the U.S. of what it needs from the U.S.-North Korea deal.”.
Nhật phải luôn luôn nhắc nhở Hoa Kỳ về những gì Nhật cần cho thỏa thuận Hoa Kỳ- Bắc Hàn.”.
Your spiritual guides keep reminding you of where your deepest desire is being fulfilled.
Những sự hướng dẫn tâm linh trong bạnnhắc nhở bạn luôn về vị trí mà khát vọng sâu xa nhất của bạn được thỏa mãn.
Keep reminding yourself why it is critical to your own well-being and happiness that you cut ties
Hãy nhắc nhở bản thân vì sao điều này quan trọng đối với sức khỏe
You may think that you can, that you have shelved something"forever", yet your sub-conscious will remember and keep reminding you in subliminal ways.
Bạn có thể nghĩ rằng bạn có thể, rằng bạn đã tạm gác điều gì đó" mãi mãi", nhưng ý thức phụ của bạn sẽ ghi nhớ và tiếp tục nhắc nhở bạn theo những cách cao siêu.
And keep reminding yourself, you wouldn't be a Christian today if Jesus hadn't shown faith in a mostly motley crew two millennia ago.
Và luôn nhắc nhở bản thân: Ngày nay bạn có thể đã không là một Tín hữu nếu Chúa Giêsu đã không thể hiện niềm tin vào một nhóm pha tạp đủ hạng người cách đây hai thiên niên kỷ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文