important metricskey metricson the metrics that matterthe key figurescritical metrics
những nhân vật then chốt
Examples of using
Key figures
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Butz, CEO, DKSH said:“In 2017, we again exceeded the key figures of the previous year.
Butz, CEO, Tập đoàn DKSH phát biểu:“ Trong năm 2017, chúng tôi một lần nữa vượt mức các số liệu quan trọng so với cùng kỳ năm ngoái.
They were both key figures of the Scientific revolutionwhich blossomed in Europe during this period.
Họ đều là các nhân vật chủ chốt trong cách mạng khoa học nở rộ tại châu Âu vào giai đoạn này.
Truth's involvement with the anti-slavery movement grew as she connected with different other key figures.
Sự liên quan của Truth với phong trào chống chế độ nô lệ ngày càng tăng khi cô kết nối với các nhân vật chủ chốt khác.
Security forces were seen as being successful in breaking up militant networks after key figures like Bashir were rounded up and jailed.
Lực lượng an ninh Indonesia được coi là thành công trong nỗ lực phá vỡ các mạng lưới chủ chiến sau khi các nhân vật chủ chốt như Bashir, bị bắt và bỏ tù.
We also meet their teachers and other key figures in their lives.
Chúng tôi cũng gặp gỡ các giáo viên và các nhân vật quan trọng khác trong cuộc sống của họ.
He is regarded as one of the key figures of 19th-century literary realism.
Ông được coi là một trong những nhân vật chủ chốt của chủ nghĩa hiện thực văn học thế kỷ 19.
As such, many key figures remain resistant, particularly those in the camp
Như vậy, nhiều nhân vật chính sẽ tiếp tục kháng cự,
She had the opportunity to gather information from key figures in the Byzantine elite;
Bà có cơ hội thu thập thông tin từ những nhân vật chính yếu trong tầng lớp cấp cao của Đông La Mã;
One of the most famous playwrights of the late Victorian period, one of the key figures of aestheticism and European modernism.
Một trong những vở kịch nổi tiếng nhất của thời kỳ cuối Victoria, một trong những nhân vật chủ chốt của chủ nghĩa thẩm mỹ và chủ nghĩa hiện đại châu Âu.
Headings should be larger than subheadings, key figures should be bolder than general body text, chart captions should be small and light, etc.
Các tiêu đề nên lớn hơn các tiêu đề phụ, các số liệu chính phải đậm hơn văn bản cơ thể nói chung, chú thích biểu đồ nên nhỏ và nhẹ, v. v.
Key figures in the current US administration have repeatedly reiterated that they are not interested in keeping the New START Treaty in place in its current format,".
Một số nhân vật quan trọng trong chính quyền Mỹ hiện nay liên tục khẳng định, họ không muốn duy trì Hiệp ước START mới theo định dạng hiện tại".
Population- Key figures, 2012". www. bfs. admin.
Population- Key figures, 2012”. www. bfs. admin.
one per month, with their key figures.
mỗi tháng, với nhân vật chủ chốt của họ.
one monthly, with their key figures.
mỗi tháng, với nhân vật chủ chốt của họ.
However, it has never halted its work and key figures in the sector have remained unchanged.”.
Tuy nhiên, nó đã không bao giờ dừng lại công việc của nó và các nhân vật quan trọng trong ngành vẫn không thay đổi.”.
H… e was a national icon in every sense of the word and one of the key figures of the Roaring Twenties of American history.
Ông là một biểu tượng quốc gia trong mọi ý nghĩa của từ và là một trong những nhân vật quan trọng của hai mươi đang bùng của lịch sử nước Mỹ.
The goal of any VIP event is to ultimately increase revenue through maintaining the loyalty of these key figures.
Mục tiêu của bất kỳ sự kiện VIP nào là cuối cùng sẽ tăng doanh thu thông qua việc duy trì sự trung thành của những nhân vật chủ chốt này.
These initiatives- called blockchain accelerators or incubators- are becoming increasingly popular, with key figures in the tech world getting involved.
Những sáng kiến này- được gọi là máy gia tốc blockchain hoặc lồng ấp- đang trở nên ngày càng phổ biến, với những nhân vật chủ chốt trong thế giới công nghệ tham gia.
Russia's acting UN envoy Dmitry Polyansky said that key figures in the current US administration have repeatedly said that they are not interested in keeping the New START Treaty in its current format.
Đặc phái viên của Nga tại Liên Hợp quốc( LHQ) Dmitry Polyansky nói rằng các nhân vật chủ chốt trong chính quyền Mỹ đã nhiều lần tuyên bố họ không quan tâm đến việc gia hạn hiệp ước START mới ở định dạng hiện tại.
The testimony from Yovanovitch is the first of several depositions of key figures planned by the Democrat-led House committees spearheading the probe;
Lời khai của Yovanovitch là bản khai đầu tiên trong một số những lời khai của các nhân vật chính mà những ủy ban Hạ viện do Đảng Dân chủ đứng đầu trong cuộc điều tra đã định;
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文