KILL MORE in Vietnamese translation

[kil mɔːr]
[kil mɔːr]
giết nhiều
killed more
giết thêm
kill more
giết nhiều hơn nữa
kill more
giết nhiều người hơn
killed more people than
killed more men than
giết thêm nhiều nữa

Examples of using Kill more in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm just mad I couldn't kill more Japanese fools.
Tôi chỉ tức vì không được giết thêm bọn Nhật đó.
Kill more monsters.
Giết càng nhiều quái vật.
Why kill more trees?
Vì sao cần kill nhiều process?
But let's not kill more people?
Nhưng đừng giết thêm người nào nữa?
Both their products kill more people every year than mine.
Hàng hoá của họ mỗi năm còn giết nhiều người hơn của anh.
He said he would kill more.
Hắn nói hắn sẽ giết nữa.
By the way, the bullet ricocheted can rebound and kill more zombies!
Bằng cách này, viên đạn nẩy có thể quay trở lại và giết thêm nhiều zombies!
If he never gets caught, he will kill more.
Nếu chưa bị bắt anh ta còn sẽ giết thêm nhiều người nữa.
In 2015, guns will, for the first time, kill more people than cars.
Năm 2017, lần đầu tiên súng đạn đã giết nhiều người hơn xe hơi.
you will actually kill more?
ngươi sẵn lòng giết nhiều hơn thế ư?
He said he would kill more.
Hắn bảo hắn sẽ giết thêm nữa.
For heaven's sake, catch me before I kill more.
Vì Chúa, bắt tôi trước khi Tôi giết hơn.
The reason for which worries kill more people than work is in the fact that people worry more than they work.
Lý do tại sao lo âu lại giết nhiều người hơn sự lao động là vì nhiều người lo âu hơn là lao động.
Extreme weather events kill more women than men globally- the more extreme, the bigger the gender gap.
Các sự kiện thời tiết cực đoan giết chết nhiều phụ nữ hơn nam giới trên toàn cầu- càng khắc nghiệt, khoảng cách giới tính càng lớn.
Floods kill more people each year than all other natural disasters combined.
Các vụ cháy mỗi năm giết nhiều người hơn là tất cả các thảm họa tự nhiên kết hợp.
Each year fires kill more people in the United States than all natural disasters combined.
Mỗi năm các vụ cháy giết chết nhiều người ở Hoa Kỳ hơn so với tất cả các thảm họa tự nhiên khác.
This type of event could kill more people than nuclear war and"change history.".
Đây là thảm họa có thể giết nhiều người hơn chiến tranh hạt nhân và làm thay đổi lịch sử”.
Fires kill more people per year than all natural disasters combined.
Các vụ cháy mỗi năm giết nhiều người hơn là tất cả các thảm họa tự nhiên kết hợp.
US Police Kill More Civilians In March Than UK Police Killed In 100 Years.
Cảnh sát Mỹ trong tháng Ba giết chết nhiều người hơn cảnh sát Anh trong 100 năm.
Although high summer temperatures are rarely considered a health threat, in the US, they kill more people than hurricanes, tornadoes, floods.
Mặc dù nhiệt độ cao trong mùa hè hiếm khi được coi là một mối đe dọa về sức khỏe, nhưng ở Hoa Kỳ, chúng giết nhiều người hơn cả bão lốc, lốc xoáy, lũ lụt.
Results: 72, Time: 0.0454

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese