KNOW BY in Vietnamese translation

[nəʊ bai]
[nəʊ bai]
biết bằng cách
know by
tell by
learned by
biết bằng
know by
tell by

Examples of using Know by in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We think by differences, we feel by differences, and we know by differences.
Ta suy nghĩ qua sự dị biệt, ta cảm nhận qua sự dị biệt và ta biết được qua sự dị biệt.
The flavour of the apple isn't something you can know by looking at it.
Mùi vị của trái táo không phải là thứ ta có thể biết do nhìn.
please let us know by clicking on the icon in the top right corner on their profile page, select'Report'
vui lòng cho chúng tôi biết bằng cách nhấp vào biểu tượng ở góc trên bên phải trên trang hồ sơ,
please let us know by emailing us within 30 calendar days of receipt, and within 3 months from the order date.
vui lòng cho chúng tôi biết bằng cách gửi email cho chúng tôi trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng, và trong vòng 3 tháng kể từ ngày đặt hàng.
It is therefore highly recommended that foreign men not know by the ladies give their personal information, or especially their address or mobile phone information,
Do đó, rất khuyến khích những người đàn ông nước ngoài không biết bằng cách phụ nữ cung cấp thông tin cá nhân của họ,
But since we know by experience that we shall die, we seek for
Nhưng vì chúng ta biết bằng kinh nghiệm là chúng ta sẽ chết,
then let us know by sending an email to[email protected]
vậy hãy cho chúng tôi biết bằng cách gửi email tới[ email protected]
Recycling each of these types, which you might know by their acronyms- such as PETE, LDPE, PVC, PP
Tái chế từng loại trong số đó, mà bạn có thể biết bằng các từ viết tắt của chúng- chẳng hạn
wish to receive communications from us, you can let us know by sending us an email at This email address is being protected from spambots.
bạn có thể cho chúng tôi biết bằng cách gửi email cho chúng tôi tại Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots.
I would certainly know by the way my kit fit,
tôi chắc chắn muốn biết bằng cách của tôi kit phù hợp,
the back neck of the away jersey also boasts the now famous'Mia san Mia' wording- the German motto that all Bayern fans proudly know by heart and which means'We are who we are' in English.
nổi tiếng Mia san Mia‘ từ ngữ- phương châm của Đức rằng tất cả người hâm mộ Bayern tự hào biết bằng trái tim và có nghĩa là“ Chúng tôi là chúng ta là ai” trong tiếng Anh.
The back neck of the jersey will feature the now famous'Mia san Mia' wording- the German motto that all Bayern fans proudly know by heart and which means'We are who we are' in English.
Cổ sau của áo sẽ có hiện nay nổi tiếng Mia san Mia‘ từ ngữ- phương châm của Đức rằng tất cả người hâm mộ Bayern tự hào biết bằng trái tim và có nghĩa là“ Chúng tôi là chúng ta là ai” trong tiếng Anh.
KashFlow can automate recurring purchases and let suppliers know by email when you have paid them.
để nhà cung cấp biết bằng email khi bạn đã trả tiền cho họ.
Smith, and this we can only know by experience.
điều này chúng ta chỉ có thể biết bằng kinh nghiệm.
not being reported correctly by IP2Proxy, kindly let us know by showing us ways to reproduce the issue through email to.
vui lòng cho chúng tôi biết bằng cách chỉ cho chúng tôi các cách để tái tạo vấn đề thông qua email tới.
I'd certainly know by the way my kit fit,
tôi chắc chắn muốn biết bằng cách của tôi kit phù hợp,
I can say what I know by experience- namely, that no one who has begun this practice of mental prayer, however many sins he may commit,
Tôi chỉ có thể nói những gì tôi biết do kinh nghiệm- nghĩa là tôi khuyên ai đã bắt đầu cầu nguyện,
Chances are you already know by this point that something is awry,
Rất có thể bạn đã biết vào thời điểm này
These are all things that your customer should already know by your excellent product photos, slick website, and efficient checkout process
Đây là tất cả những điều mà khách hàng của bạn nên biết qua hình ảnh sản phẩm tuyệt vời của bạn,
In 1997, Glamour magazine published a story titled“30 Things Every Woman Should Have and Should Know by the Time She's 30.”.
Năm 1997, tạp chí Glamour đã đăng tải một câu chuyện có tựa đề“ 30 Things Every Woman Should Have and Should Know by the Time She' s 30” tạm dịch là“ 30 điều mọi phụ….
Results: 175, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese