KNOW HOW IT in Vietnamese translation

[nəʊ haʊ it]
[nəʊ haʊ it]
biết nó
know it
said it
how it
có biết cảm giác
sẽ biết nó như thế nào

Examples of using Know how it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They know how it is.”.
Họ biết nó như thế nào”.
You know how it is when politics get tight.
Chị biết làm thế nào đây khi sự thật đến chậm chân rồi.
Now that you know how it's done….
Bây giờ bạn biết làm thế nào của nó done….
And you know how it was to be fired?
Bạn muốn biết làm thế nào để bị sa thải?
I only hope you know how it can be stopped.'.
Tôi chỉ hy vọng, cô có thể biết thế nào là đủ mà dừng lại.”.
I know how it worked.
Mình biết cách nó hoạt động nè.
I know how it works for me.
Tôi biết nó làm việc như thế nào với tôi.
You know how it is.
I know how it goes back together.
Tôi biết thế nào nó cũng trở lại.
You know how it is with a car.
Bạn có biết như thế nào là một chiếc xe….
You know how it is with condensation.”.
Bà cho biết thế nào là lễ độ".
You know how it's a terror.
Bạn đã biết thế nào là khủng bố.
You know how it is, Mamma.
Con biết đó là gì, mẹ.
You know how it really works now!
Chứ bạn biết cách nó hiệu quả ngay mà!
I know how it works.
Tôi biết cách nó hoạt động.
We all know how it was to end.
Chúng ta đều biết làm thế nào mà kết thúc.
I know how it operates.
Mình biết cách nó hoạt động nè.
You know how it is, Mom.
Con biết đó là gì, mẹ.
I think you should know how it feels to be down there.
Tao nghĩ rằng mày nên biết nó như thế nào khi được ở dưới đó.
Pls lets know how it goes.
Nge chữ Sh là biết nó như nào rồi.
Results: 242, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese