KNOWLEDGE IS NOT in Vietnamese translation

['nɒlidʒ iz nɒt]
['nɒlidʒ iz nɒt]
kiến thức không phải là
knowledge is not
tri thức không phải là
knowledge is not
tri thức không bị
knowledge is not
hiểu biết không là
knowledge is not
kiến thức là chưa
knowledge is not
biết không phải là
know it's not
knowledge is not

Examples of using Knowledge is not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Merely to acquire information or knowledge is not to learn.
Chỉ thâu lượm thông tin hay kiến thức không là học hỏi.
Knowledge is not comparable with intelligence, knowledge is not wisdom.
Kiến thức không thể nào so sánh với thông minh được, kiến thức không phải là đức hạnh.
Thus knowledge is not“out there”,
Kiến thức không phải là“ ở ngoài kia”,
Let us say that Knowledge is not the things that are usually associated with it.
Chúng Tôi nói rằng Tri Thức không phải là những điều mà thường được liên kết với nó.
The greatest enemy of knowledge is not ignorance, it is the illusion of knowledge.”-
Kẻ thù lớn nhất của kiến thức không phải là dốt nát,
If Knowledge is not offended by the change around you, then you need not be..
Nếu Tri Thức không bị xúc phạm bởi đổi thay xung quanh bạn, thì bạn không cần như vậy.
Data is not information, information is not knowledge, knowledge is not understanding, understanding is not wisdom.”- Clifford Stoll.
Dữ liệu không phải là thông tin, thông tin không phải là kiến thức, kiến thức không phải là sự hiểu biết, sự hiểu biết không phải là sự thông thái".- Clifford Stoll.
The road to Knowledge is not a road that people have imagined for themselves,
Con đường đến Tri Thức không phải là con đường
And this Knowledge is not circumscribed by religious ideology or by nationalistic passion.
Tri Thức không bị giới hạn bởi tư tưởng tôn giáo hoặc bởi những đam mê quốc gia.
Here Knowledge is not a body of information
Ở đây Tri Thức không phải là một nhóm thông tin
The greatest enemy of knowledge is not ignorance, it is the illusion of knowledge- Stephen Hawking,
Kẻ thù lớn nhất của kiến thức không phải là sự phớt lờ
Knowledge is not wisdom, and without wisdom there is no peace, no happiness.
Hiểu biết không là thông minh, và nếu không có thông minh không có hòa bình, không có hạnh phúc.
The greatest enemy of knowledge is not ignorance, it is the illusion of knowledge.- Stephen Hawking(1942-2019).
Kẻ thù lớn nhất của kiến thức không phải là sự phớt lờ mà chính sự ảo tưởng về kiến thức.”- Stephen Hawking( 1942- 2018).
Knowledge is not circumscribed by religious ideology or by nationalistic passions.
Tri Thức không bị giới hạn bởi tư tưởng tôn giáo hoặc bởi những đam mê quốc gia.
In other words, Knowledge is not everything within you; Knowledge is your connection to everything.
Nói cách khác, Tri Thức không phải là mọi thứ bên trong bạn; Tri Thức là sự kết nối của bạn với tất cả mọi thức..
Knowledge is not B. because B. just called to notify you after 1 hour presence.
Biết không phải là B. vì B. vừa gọi điện thông báo sau 1 tiếng nữa mới có mặt.
Knowledge is not the excellence of intelligence; intelligence can
Hiểu biết không là ưu việt của thông minh;
Hawking said,“The greatest enemy of knowledge is not ignorance, it is the illusion of knowledge.”.
Hawking đã từng nói:" Kẻ thù lớn nhất của kiến thức không phải là sự thiếu hiểu biết, mà ảo tưởng về kiến thức.".
For Knowledge is not bound by your culture or your beliefs.
Bởi vì Tri Thức không bị ràng buộc bởi nền văn hoá của bạn hay những niềm tin của bạn.
Knowledge is not just in books, it's all around us.
Tri thức không phải là thứ chỉ được ghi vào sách vở, chúng tồn tại xung quanh chúng ta.
Results: 66, Time: 0.0593

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese