LABORIOUS in Vietnamese translation

[lə'bɔːriəs]
[lə'bɔːriəs]
mất thời gian
take time
lost time
time-consuming
spend time
wasting time
laborious
take a while
loss of time
takes longer
misplaced time
tốn nhiều công sức
laborious
labor-intensive
labour-intensive
tốn công
laborious
labor-intensive
khó khăn
difficult
hard
tough
hardship
tricky
trouble
rough
uphill
arduous
challenging
tốn kém
expensive
costly
pricey
khó nhọc
hard
painstaking
hardship
laborious
toil
travail
rough
trouble
arduous
nặng nhọc
strenuous
heavy lifting
laborious
toilsome
burdensome
heavy work
tốn thời gian
time-consuming
take time
waste time
spend time
cost time
time-intensive
time consuming
lengthy
laborious
cực nhọc
toil
drudgery
extremely hard
laboriously
việc
work
job
whether
fact
business
task
failure
employment
lack
practice

Examples of using Laborious in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Machine learning can help cybersecurity personnel respond to scenarios that they have not specifically encountered before, replacing the laborious process of human analysis.
Học máy có thể giúp nhân viên an ninh mạng phản ứng với các tình huống mà trước đây họ chưa gặp phải, thay thế quá trình phân tích mất thời gian của con người.
However, they are also more resistant to different ways of fighting, because of which deducing bedbugs from an apartment is a rather laborious process.
Tuy nhiên, họ cũng có khả năng chống lại các phương pháp đấu tranh khác nhau, bởi vì việc loại bỏ các lỗi từ một căn hộ là một quá trình khá tốn công.
No to-do list was too long or laborious for this mama.
Không có danh sách việc cần làm quá dài hoặc tốn nhiều công sức cho bà mẹ này.
It is perhaps laborious to translate that into one other language, however I think
Nó có thể được khó khăn để dịch đó sang ngôn ngữ khác,
In fact, this is the most laborious part of moving to HTTP/2, as once your
Trên thực tế, đây là phần tốn kém nhất của việc chuyển sang HTTP/ 2,
This was an incredibly slow and laborious process; one that could not keep up with the growing demand for books at the time.
Đây là một quá trình cực kỳ khó nhọc và chậm chạp; nó không đáp ứng kịp nhu cầu về sách ngày càng tăng thời đó.
was very very laborious.
đã rất rất mất thời gian.
Climbing the traditional career ladder is often a slow, laborious and frustrating experience.
Leo lên các nấc thang nghề nghiệp truyền thống thường là một kinh nghiệm chậm chạp, tốn nhiều công sức và bực bội.
Anything that helps speed up the development process and make it less laborious for scientists is welcome.
Bất cứ điều gì giúp tăng tốc quá trình phát triển và làm cho nó ít tốn công hơn cho các nhà khoa học đều được hoan nghênh.
Working on a rig can be lonely, laborious and dangerous, but salaries have been rising in recent years.
Làm việc tại giàn khoan dầu có thể rất đơn độc, nặng nhọc và nguy hiểm, nhưng lương liên tục tăng trong những năm gần đây.
Laborious and repetitive tasks are best done by machines(without getting bored!).
Nhiệm vụ tốn kém và lặp đi lặp lại được thực hiện tốt nhất bằng máy( mà không có cảm giác chán nản).
The advances they're working on will change people's lives by dramatically accelerating a process that is now slow and laborious.
Những tiến bộ mà họ đang làm việc trên sẽ thay đổi cuộc sống của người dân bằng cách tăng tốc đáng kể quá trình mà bây giờ là chậm và mất thời gian.
The road to such an end would actually be… lengthy and laborious through the civil court system.".
Con đường đến một kết thúc như vậy thực sự sẽ rất dài và tốn nhiều công sức thông qua hệ thống tòa án dân sự.".
Traveling to the U.S. on a Russian passport often requires a laborious interview process for a visa.
Việc đến Mỹ bằng hộ chiếu Nga thường đòi hỏi một quá trình phỏng vấn khó nhọc để xin được thị thực.
dangerous errors for pharmacies, and it's a laborious task.
nó là một nhiệm vụ khó khăn.
Opening your own business(business) is always a rather laborious and lengthy process, often required considerable financial investments.
Mở doanh nghiệp của riêng bạn( kinh doanh) luôn là một quá trình khá tốn công và dài, thường đòi hỏi đầu tư tài chính đáng kể.
This method is very laborious and will not allow you to completely get rid of bedbugs in a residential apartment.
Phương pháp này rất tốn thời gian và sẽ không cho phép loại bỏ hoàn toàn rệp trong một căn hộ dân cư.
Capturing hyperlapses has traditionally been a laborious process that involves meticulous planning, a variety of camera mounts
Quay hyperlapse truyền thống là một quá trình nặng nhọc liên quan đến lập kế hoạch,
Laborious and repetitive obligations are best performed through machines(without getting bored!).
Nhiệm vụ tốn kém và lặp đi lặp lại được thực hiện tốt nhất bằng máy( mà không có cảm giác chán nản).
most Machine Learning is(currently) quite laborious, and illustrated in the diagram below.
khá mất thời gian và được minh họa trong sơ đồ dưới đây.
Results: 169, Time: 0.0705

Top dictionary queries

English - Vietnamese