LANG in Vietnamese translation

lang
corridor
hall
hallway
lon
lobby
fowls
potatoes
lăng
mausoleum
lang
tomb
ling
prism
lentils
wheel
prismatic
lạng
taels
lang
ounces
pieces
tael

Examples of using Lang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is the lang.
Đó là Long….
You and Lang.
Nàng và Long.
Right at that moment, Ye Lang appeared.
Đúng lúc ấy thì anh Long xuất hiện.
In central Vietnam, near Lang Co Bay and at the foot of Hai Van Pass,
Tại miền trung Việt Nam, gần vịnh Lăng Cô và dưới chân đèo Hải Vân,
Many Lang students spend a semester, academic year, or summer abroad taking courses,
Nhiều sinh viên Lạng chi tiêu một học kỳ, năm học,
list exported to China, such as Chi Lang custard-apple,” Thieu said.
na Chi Lăng”, ông Thiều cho hay.
Lang Cave is wide and long enough for thousands of people to contemplate at the same time.
Hang Lạng rộng và dài đủ cho hàng ngàn người cùng vào chiêm ngưỡng.
Dr. Nguyen Van Lang.
Tiến sỹ Nguyễn Văn Lạng.
supplying water for Bac Giang city, Lang Giang, Viet Yen districts….
thành phố Bắc Giang, huyện Lạng Giang, Việt Yên….
the model of construction and use of biogas plants in Lang Giang district(Bac Giang)
sử dụng hầm khí biogas ở huyện Lạng Giang( Bắc Giang)
from early 2016 until now, Lang Giang district has more than 200 completed tunnel completed acceptance.
từ đầu năm 2016 đến nay, huyện Lạng Giang đã có hơn 200 hầm xây xong được nghiệm thu.
Of course, if Ye Lang came alone,
Đương nhiên, nếu Diệp Lãng một mình đến đây
That day, Ye Lang was so tired he slept seven days and seven nights in a tent….
Lúc đó, Diệp Lãng mệt quá, lăn ra ngủ trong lều trại, cứ vậy mà ngủ bảy ngày bảy đêm….
The enemy predicted that we would attack Lang Vay from the west, but we had chosen
Địch phán đoán ta sẽ tiến công Làng Vây từ hướng Tây,
Hong Lang shouted,“Shen Yi, can your antitank
Hồng Lãng kêu to:“ Trầm Dịch,
Lang Nghe is part of a growing trend of restaurants across Vietnam that are aggressively cultivating a new, dangerous market for megafish.
Làng Nghệ là một phần của xu hướng đang phát triển của các nhà hàng trên khắp Việt Nam, góp phần tạo ra một thị trường mới và nguy hiểm cho loài cá lớn.
The 24th course- a younger generation has come to Van Lang in the context of the school also opens up more learning opportunities for you.
Khóa 24- một thế hệ trẻ trung hơn đã đến với Văn Lang trong bối cảnh Trường cũng mở ra nhiều cơ hội học tập hơn cho các bạn.
Of course, if Ye Lang came alone,
Đương nhiên, nếu Diệp Lãng một mình đến đây
I heard about their situation and asked them to bring Lang to my daycare to see what we could do during the summer break.
Tôi đã nghe kể về tình trạng của họ và đề nghị họ đưa Lang Lang đến nhà trẻ để xem chúng tôi có thể giúp gì được trong kỳ nghỉ hè.
At the same time, Da Lang- unaware of the conflict- wishes to propose and confess his true identity
Đồng thời, Đà Láng- không biết về cuộc xung đột- muốn đề xuất
Results: 1951, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese