Examples of using Lang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bọn Mẫu Lang được tìm thấy đang sinh sống sâu bên trong khu rừng.
Mẫu Lang không thể nào xuất hiện trong khu rừng này.」.
Chúng ta sẽ lang thang xuống Đại lộ 5, kiểu như khai nón vậy.
Đầu Lang ra với đạn 12 ly.
Lang là người Scotland.
Nó cứ ngủ lang và dính HIV. Sero.
Ngủ lang. Nghiện ngập.
Hành lang là hy vọng duy nhất của chúng ta.
Trận Chiến Lang này đánh thế nào?
Chị mới là người đi ngủ lang, Fiona, không phải em.
Chúng ta sẽ lang thang xuống Đại lộ 5, kiểu như khai nón vậy.
Học trò Lang Lang trình diễn trên cây đàn Blüthner đầu tiên tại Việt Nam.
Long Thần, Tiểu Lang sự, phỏng chừng cần nhờ ngươi.".
Chúng lang thang một cách tự do và không hề sợ người một chút nào.
Tôi sẽ gấp một trong những mô hình của Robert Lang.
Aramiya, đừng có chạy trên hành lang!”.
và ngủ lang.
Anh được nuôi dạy bởi cha mình, Bob Lang.
À, anh nói anh hay ngủ lang.
nó vẫn chả phải ngủ lang.