VAN LANG in Vietnamese translation

văn lang
van lang
van lang

Examples of using Van lang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A member of Van Lang education group.
Thành viên tập đoàn giáo dục Văn Lang.
A scan of Van Lang University's Student Certificate;
Bản scan Giấy chứng nhận là sinh viên của Đại học Văn Lang;
In 2008, the Van Lang Family Fund was established.
Năm 2008, Quỹ Gia đình Văn Lang được vận động thành lập.
Creative arts of artists especially gifts to Van Lang University.
Sáng tác nghệ thuật của các nghệ sĩ dành tặng Trường Đại học Văn Lang.
In November 1999, Van Lang University purchased this first facility.
Hồ Chí Minh Tháng 11/ 1999, Trường Đại học Văn Lang mua cơ sở đầu tiên này.
I am currently studying Finance and Economics at Van Lang University.
Tôi hiện đang học Tài chính và Kinh tế tại Đại học Văn Lang.
In September 1999, 2,103 first bachelors graduated from Van Lang University.
Tháng 9/ 1999, 2.103 cử nhân đầu tiên tốt nghiệp từ Trường Đại học Văn Lang.
In 2017-2018, Van Lang University has awarded 3,831,225,000 scholarships to students.
Năm học 2017- 2018, Trường Đại học Văn Lang đã trao 3.831.225.000 đồng học bổng cho sinh viên.
I believe in the connection image of the students of Van Lang….
Mình tin vào hình ảnh gắn kết của sinh viên Văn Lang….
The students of K24 are gradually integrating into university life in Van Lang.
Đội ngũ sinh viên Khóa 24 đang dần hòa nhập vào cuộc sống đại học ở Văn Lang.
The program offers 10 full funded scholarships to students of Van Lang University.
Chương trình dành tặng 10 suất học bổng toàn phần cho sinh viên các ngành của Trường Đại học Văn Lang.
Van Lang University Chess Club currently consists of 44 members who are studying at Van Lang University.
Số lượng thành viên hiện tại của Câu lạc bộ Cờ Trường Đại học Văn Lang gồm 44 thành viên đang là sinh viên Văn Lang.
This is the first step to officially establish Van Lang University Trade Union.
Đây là bước chuẩn bị để chính thức thành lập Công đoàn Trường Đại học Dân lập Văn Lang.
Van Lang is the only university in the South to implement this special program.
Văn Lang là trường đại học duy nhất tại phía Nam triển khai chương trình đặc biệt này.
Van Lang University was recognized as a National Education Quality Standard in May 2018.
Trường Đại học Văn Lang được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia vào tháng 5/ 2018.
Van Lang was the first nation in Vietnamese history and ruled by 18 kings.
Văn Lang là Nhà nước đầu tiên trong lịch sử của người Việt, được cai trị bởi 18 đời vua.
In April, 1997, Van Lang University Party Committee was established with 6 members.
Tháng 4/ 1997, Chi bộ Đảng Trường Đại học Dân lập Văn Lang được thành lập với 6 đảng viên.
Van Lang participates in Thanh Nien newspaper online counselling session discussing about Health majors.
Văn Lang tư vấn trực tuyến về nhóm ngành Y tế- Sức khỏe trên báo Thanh niên.
gave country the name Van Lang.
đặt tên cho đất nước Văn Lang.
Members of Van Lang Union pack‘bánh tét' 2019, year of the Pig.
Công đoàn viên Văn Lang vui gói bánh chưng, bánh tét đón Tết Kỷ Hợi 2019.
Results: 287, Time: 0.0318

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese