LOBBY in Vietnamese translation

['lɒbi]
['lɒbi]
sảnh
hall
lobby
lounge
foyer
room
hallway
hành lang
corridor
hallway
hall
lobby
passage
porch
vận động hành lang
lobby
to the lobbying
by labor lobbyist
vận động
motor
campaigning
advocacy
movement
lobbied
advocate
mobilize
motion
mobility
stadium

Examples of using Lobby in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will be in the lobby.
Tôi sẽ ở ngoài hành lang.
I will meet you in the lobby bar.
Tôi sẽ gặp bạn quầy bar ở sảnh.
Everyone move to the lobby upstairs!
Mọi người mau chạy tới cầu thang ở hành lang đi!
He's in the lobby.
Hắn ta đang ở dưới sảnh.
Hakone Kowakien Miyamafurin Facility photo bath lobby lobby All.
Hakone Kowakien Miyamafurin ảnh bất động sản bồn tắm hành lang hành lang Tất cả.
Doug and I worked together in the Speaker's Lobby.
Tôi và anh Cường vẫn hoạt động trong nhóm Space Speaker.
Daily newspaper(lobby).
Báo hàng ngày( tại sảnh).
Though each casino brand maintains its own personal lobby design, software from Real Time Gaming means that it's attractive and easy to navigate.
Mặc dù mỗi thương hiệu sòng bạc duy trì thiết kế vận động hành lang của riêng mình, phần mềm từ Real Time Gaming có nghĩa là nó hấp dẫn và dễ điều hướng.
So many voices lobby us to forget love, forget humanity,
Vì vậy, nhiều tiếng nói vận động chúng ta quên đi tình yêu,
Belarus hired a Washington-based firm to help lobby the White House for an end to sanctions so it could import U.S. crude.
Belarus đã thuê một công ty có trụ sở tại Washington để giúp vận động Nhà Trắng chấm dứt các lệnh trừng phạt để có thể nhập khẩu dầu thô của Mỹ.
And lobby Congress to kill big reform. The banks took
vận động Quốc Hội bỏ luật cải tổ.
yes, the hotel lobby, the bride and groom finally retire to their room.
bữa tiệc khuya- trong tiền sảnh của khách sạn, cuối cùng cô dâu và chú rể đã có thể nghỉ ngơi.
The gate, approach, entrance lobby and tatami-floored living room provide plenty of space for entertaining guests.
Cổng, lối vào, sảnh đợi vào và phòng khách được trang trí bằng tatami cung cấp rất nhiều không gian cho khách giải trí.
I went to the lobby and asked Stan what he knew about the person who lived in 6A.
Tôi xuống dưới sảnh và Stan xem bác ấy có biết gì về người hiện đang sống trong căn hộ 6A hay không.
The lobby bar provides free Wi-Fi, and is an ideal
Quầy lounge bar cung cấp Wi- Fi miễn phí,
As you move through the lobby you also experience the transition from exterior to interior through the glistening effect of the skin above you.
Khi bạn di chuyển qua các hành lang bạn cũng trải qua quá trình chuyển đổi từ ngoại thất đến nội thất thông qua các hiệu ứng lấp lánh của da ở trên bạn.
The lobby is located at the center of the floor
Các sảnh nằm ở trung tâm của sàn nhà
The lobby is a flurry of activity,
Các sảnh là một loạt các hoạt động,
There's a lobby bar, guest computers, a rooftop area,
Có quầy bar ở sảnh, máy tính cho khách,
The hotel lobby is what is going to make an initial as well as a lasting impression on your guests.
Các tiền sảnh khách sạn là những gì đang xảy ra để làm cho một ban đầu cũng như một ấn tượng lâu dài về khách hàng của bạn.
Results: 2118, Time: 0.0781

Top dictionary queries

English - Vietnamese