LAST SPRING in Vietnamese translation

[lɑːst spriŋ]
[lɑːst spriŋ]
mùa xuân năm ngoái
last spring
mùa xuân
spring
springtime
mùa xuân vừa qua
last spring
this past spring
mùa xuân trước
the previous spring
cuối cùng của mùa xuân

Examples of using Last spring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My parents' car drove off of a bridge Last spring… Chit-chat.
Mùa xuân vừa rồi… Xe của bố mẹ mình lao khỏi cầu xuống hồ nước.
He studied mechanical engineering at Tech and graduated last spring.
Lá Chanh theo học ngành kỹ sư công nghệ và đã tốt nghiệp vào mùanăm ngoái.
So when I met her teachers last spring.
Lần đầu gặp sư phụ là mùa xuân năm ấy.
He painted my house for me last spring.
Hắn sơn cho ta cái nhà hồi mùa xuân năm ngoái.
Remember that earthquake in ltaly last spring?
Còn nhớ trận động đất ở Ý hồi mùa xuân không?
Mr. Finch, that was way last spring, way over a year ago.
Ông Finch, đó là chuyện của mùa xuân năm ngoái.
Remember that earthquake in Italy last spring?
Còn nhớ trận động đất ở Ý hồi mùa xuân không?
Mr. Finch, that was way last spring.
Ông Finch, đó là chuyện của mùa xuân năm ngoái.
She moved in last spring.
Bà ấy chuyển đến vào xuân năm trước.
I bought two last spring.
Em Lấy Đi Mùa Xuân Cuối.
I have known this since last Spring.
Tôi đã biết điều đó từ mùa trước.
The Commission first announced the initiative last spring, citing its desire to expand institutional knowledge of blockchain and distributed ledger technologies.
Ủy ban đầu công bố các sáng kiến mùa xuân năm ngoái, với lý do mong muốn của mình để mở rộng kiến thức về thể chế của blockchain và công nghệ sổ kế toán phân phối.
But it was not until last spring that I saw the Dessau buildings,
Nhưng mãi cho đến mùa xuân kì rồi
March 1: The Interior Dept approves the first new deepwater drilling permit in the Gulf of Mexico since the BP explosion and spill last spring.
Tháng 3: Các Phòng Nội vụ phê duyệt giấy phép nước sâu khoan mới đầu tiên ở vùng Vịnh Mexico kể từ khi nổ BP và tràn mùa xuân năm ngoái.
Last spring D'Zhana and her parents learned she had an enlarged heart that was too weak to sufficiently pump blood.
Mùa Xuân vừa qua, D' Zhana và cha mẹ được biết là em có một quả tim bị to hơn bình thường và quả tim ấy quá yếu không thể bơm lượng máu cần thiết cho cơ thể.
with me for a first settler, and my house raised last spring to be the oldest in the hamlet.
nhà tôi lớn lên mùa xuân năm ngoái là lâu đời nhất trong thôn.
Last spring, she ran the Boston Marathon, securing a spot
Mùa xuân vừa qua, cô tổ chức giải Boston Marathon,
Last spring, the legislature finalized a bill that recognizes blockchain signatures and smart contracts as valid under state law. Gov.
Mùa xuân trước, cơ quan lập pháp hoàn thiện một dự luật công nhận chữ ký blockchain và hợp đồng thông minh là hợp lệ theo luật tiểu bang. gov.
Last spring D'Zhana and her parents learned she had an enlarged heart that was too weak to sufficiently pump blood.
Mùa xuân vừa qua, D'' Zhana và cha mẹ cô biết rằng cô bé đang mang trong mình quả tim lớn, quá yếu để có thể bơm máu.
These cold-sensitive seeds can also be sown indoors 4 to 6 weeks before the last spring frost date.
Những hạt giống nhạy cảm lạnh này cũng có thể được gieo trong nhà từ bốn đến sáu tuần trước ngày băng giá cuối cùng của mùa xuân.
Results: 299, Time: 0.0445

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese