LEANED FORWARD in Vietnamese translation

[liːnd 'fɔːwəd]
[liːnd 'fɔːwəd]
nghiêng về phía trước
leaning forward
tilted forward
inclining forward
tipped forward
chồm tới trước
leaned forward
ngả người về phía trước
leaned forward
ngả về phía trước
lean forward
cúi về phía trước
bending forward
leaned forward
forward-stooped
nghiêng người tới trước
leaned forward

Examples of using Leaned forward in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mr. Justice Sackville leaned forward and, smiling down at Beth,
Thẩm phán Sackville ngả người về phía trước, mỉm cười với Beth
Yaxley had leaned forward to look down the long table at Voldemort and Snape.
Yaxley đã chồm tới trước để nhìn lên Voldemort và Snape ở đầu cái bàn dài.
She leaned forward and asked him a question she had never dreamed of asking any one before.
ngả người về phía trước, hỏi thằng bé một câu mà nó không bao giờ tưởng tượng nó sẽ hỏi ai đó từ trước tới giờ.
Harry leaned forward and spoke quietly, so that only Ginny
Harry chồm tới trước, nói nhỏ để cho chỉ có Ron
He leaned forward to pick up something, revealing six tiny symbols tattooed on the back of his neck: molnija marks.
Ông cúi về phía trước để chọn lên một vật gì đó, tiết lậu 6 biểu tượng tí xíu xăm trên mặt sau của cổ: hãng hiệu molnija.
One evening, in a San Francisco bar, he leaned forward with an earnest intensity and tried to analyze it.
Một đêm nọ, trong một quán rượu ở San Francisco, ông ngả người về phía trước với một thái độ nghiêm chỉnh và cố gắng phân tích điều này.
Ainz leaned forward, so he could look right into Ainzach's eyes from close up.
Ainz cúi về phía trước, vì vậy anh có thể nhìn thẳng vào mắt Ainzach ở khoảng cách gần.
Oh yes," she leaned forward eagerly,"you could have the top floor of my house.
Ồ, dĩ nhiên,” bà nghiêng người tới trước,“ anh có thể ở tầng trên cùng nhà tôi.
When he leaned forward and reached for the glass,
Khi ông nghiêng người về trước và với lấy ly rượu,
Then, Asuna leaned forward and asked what seemed to be her main question.
Sau đó, Asuna chồm người về phía trước và hỏi câu hỏi dường như là câu hỏi chính của cô.
Held onto the frame and leaned forward, and looked inside the apartment.
Nắm khung cửa và nghiêng người về trước, nhìn vào trong căn hộ.
Yuigahama leaned forward to reply me after she heard my non-committal murmur.
Yuigahama rướn người về phía trước để trả lời sau khi nghe câu lẩm bẩm bất chợt của tôi.
Frodo gave a cry- and Tom leaned forward and handed it back to him with a smile.
Frodo la lên- rồi Tom trườn người tới trước và tóm lại nó với một nụ cười.
Frodo gave a cry-and Tom leaned forward and handed it back to him with a smile.
Frodo la lên- rồi Tom trườn người tới trước và tóm lại nó với một nụ cười.
A sudden idea seemed to occur to Holmes, for he leaned forward and touched the lad upon the sleeve.
Một tư tưởng như bất chợt đến với Holmes, bởi vì anh cúi nghiêng người về phía trước và đụng vào ống tay áo người hầu.
In fact”- Elizabeth leaned forward-“I didn't want to say this to you before, but I think he really looks up to you.”.
Thực ra,” Elizabeth vươn người về phía trước,“ tôi không muốn nói ra điều này với anh đâu nhưng tôi nghĩ nó ngưỡng mộ anh đấy.”.
Anne leaned forward, clasping her hands with her old childish gesture, while her big gray eyes
Anne nghiêng người về phía trước, chắp tay lại theo thói quen thuở nhỏ,
He leaned forward in his chair and took a deep breath,
cúi người tới trước và hít một hơi thật sâu,
As Marion leaned forward to lick my face,
Khi Marion trườn lên phía trước để liếm mặt tôi,
Of course,” said Harry, but before leaving the room he leaned forward and took the sword of Gryffindor from beside the goblin.
Dĩ nhiên,” Harry nói, trước khi ra khỏi phòng nó chồm tới và lấy thanh gươm Gryffinor đang đặt bên cạnh con yêu tinh.
Results: 68, Time: 0.051

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese