LEARNED DURING in Vietnamese translation

['l3ːnid 'djʊəriŋ]
['l3ːnid 'djʊəriŋ]
học trong
learn in
study in
school in
taught in
classes in
students in
education in
lessons in
courses in
đã học được trong
have learned in
's learned in
học được trong suốt
learned throughout
học được trong quá trình
học hỏi được trong
học được trong thời gian

Examples of using Learned during in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When training a new associate, i have found that they will only retain approximately 40 percent of the information learned during the initial training session.
Khi đào tạo người mới, tôi nhận thấy rằng họ chỉ còn lưu giữ được khoảng 40% lượng thông tin đã được học trong suốt phiên huấn luyện ban đầu.
Based on what we learned during our research, the general customer consensus seemed to be positive when it came to City Beauty's products.
Dựa trên những gì chúng ta đã học trong nghiên cứu của chúng tôi, sự đồng thuận của khách hàng nói chung dường như là tích cực khi nó đến với các sản phẩm TP Beauty.
In order to retain what you have learned during class、You will have homework almost every day.
Để lưu lại những gì bạn đã học được trong lớp Bạn sẽ có bài tập về nhà gần như mỗi ngày.
One of the many things I learned during this experience is that the world needs more project management knowledge.
Một trong nhiều điều tôi học được trong kinh nghiệm này là thế giới cần nhiều kiến thức quản lý dự án hơn.
In V-Ray, it can use the data learned during the light cache pass to help solve a variety of rendering problems much faster.
Trong V- Ray, nó có thể sử dụng dữ liệu đã học trong quá trình vượt qua bộ đệm ánh sáng để giúp giải quyết nhiều vấn đề render nhanh hơn nhiều.
What were the key lessons you have learned during that period of time?
Những bài học quý giá mà các bạn đã học được trong khoảng thời gian đó là gì?
In V-Ray, it can use the data learned during the light cache pass to help solve a variety of rendering problems much faster.
Trong V- Ray, nó có thể sử dụng dữ liệu học được trong suốt thời gian light cache tính toán để giúp giải quyết nhiều vấn đề liên quan đến kết xuất nhanh hơn nhiều.
there are a couple things I learned during this time.
có một vài điều tôi học được trong thời gian này.
from week 1 and reflect upon your lessons learned during this course.
phản ánh những bài học của bạn trong quá trình học…[-].
it works continuously to sort and gather everything you learned during the day.
thu thập mọi thứ bạn học được trong ngày.
Use the weekend to revise what you have learned during the past week(s).
Hãy dành ra ngày cuối tuần để ôn lại những gì bạn đã học trong suốt một tuần qua.
When training a new associate, understand that they will only retain approximately 40 percent of the information learned during the initial training session.
Khi đào tạo người mới, tôi nhận thấy rằng họ chỉ còn lưu giữ được khoảng 40% lượng thông tin đã được học trong suốt phiên huấn luyện ban đầu.
Successful students review what they have learned during the week over the weekend.
Sinh viên thành công xem lại những gì họ đã học được trong tuần vào cuối tuần.
introduces new words or revisits vocabulary learned during lessons.
xem lại từ vựng đã học được trong suốt bài học..
He also speaks 10 languages, including the Icelandic one he learned during a television interview.
Cậu cũng nói 10 ngôn ngữ, kể cả tiếng Iceland mà cậu đã học trong vòng 1 tuần qua truyền hình.
you go hands-on, applying what you have learned during individual and group projects.
áp dụng những gì bạn đã học được trong các dự án cá nhân và nhóm.
Consequently, patience is one of the skills your parents have learned during their lifetime.
Bởi vậy, sự kiên nhẫn là một trong những kỹ năng mà cha mẹ bạn có được trong suốt cuộc đời của họ.
The dissertation comprises 50% of your mark and builds on everything you have learned during the course.
Luận án bao gồm 50% điểm số của bạn và xây dựng trên mọi thứ bạn đã học được trong khóa học..
This series is a summary of what I have learned during this time.
Đây là một bài viết đã tổng kết nhiều điều tôi đã học được trong thời gian qua.
Its change in direction enables external expression of what we have learned during its retrograde phase.
Sự thay đổi hướng của nó cho phép thể hiện bên ngoài những gì chúng ta đã học được trong giai đoạn thoái lui của nó.
Results: 97, Time: 0.0485

Learned during in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese