LEARNED MUCH in Vietnamese translation

['l3ːnid mʌtʃ]
['l3ːnid mʌtʃ]
học được nhiều
learn a lot
learn much
learn more
learn so much
am learning a lot
learn a variety
học được rất nhiều
learned a lot
learned so much
learn a great deal
learned very much
have learned many
learnedd lot
learned alot
học hỏi nhiều
lot to learn
learn much
learn more

Examples of using Learned much in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have really enjoyed and learned much from this blog.
Tôi rất trân quý và học hỏi rất nhiều từ blog này.
E-6 And I have learned much of eagles, as I have studied them.
E- 6 Tôi đã học biết được nhiều về chim ưng khi nghiên cứu chúng.
He learned much about the world.
Anh ta hiểu biết rất nhiều về thế giới.
I learned much more and advanced faster than regular kids.
Tôi đã học được nhiều hơn và nhanh hơn những đứa trẻ bình thường.
We also learned much from our mistakes.
Chúng tôi cũng học hỏi được nhiều từ những sai lầm của mình.
Job learned much about God in his affliction.
Gióp đã học được rất nhiều điều về Đức Chúa Trời qua sự khốn khổ.
Joseph had learned much from his parents about God's view of marriage and fidelity.
Giô- sép đã học được nhiều điều từ cha mẹ mình về quan điểm của Đức Chúa Trời đối với hôn nhân và sự chung thủy.
We have learned much, and we have suffered much from our own mistakes, mistakes that we hope humanity will avoid.
Chúng tôi đã học được nhiều, và chúng tôi đã chịu khổ nhiều từ những lỗi lầm của bản thân, những lỗi lầm mà chúng tôi hi vọng nhân loại sẽ tránh khỏi.
Though she learned much during her time there, Syndra no longer felt her power growing as it had in her youth.
Mặc dù cô học được rất nhiều tại nơi đây, Syndra không còn cảm nhận được sự thăng tiến trong năng lực của mình như lúc trước.
In the years since his death I have learned much about my father, and even more about myself.
Những năm sau khi cha mất, tôi đã học được nhiều điều về cha, thậm chí về bản thân mình.
All that we have learned much from these guys and marvel at videotutorial on other sites
Tất cả những gì chúng tôi đã học được rất nhiều từ những kẻ kinh ngạc với các trang web videotutorial
From the period 1713- 14 onward he learned much from the style of the Italians.[62].
Từ giai đoạn 1713- 14 trở về sau, ông học hỏi nhiều từ phong cách âm nhạc của người Ý.[ 57].
ViSenze surveyed more than 1,000 U.S. consumers and learned much about their browsing and social media habits.
ViSesne khảo sát hơn 1.000 người tiêu dùng Hoa Kỳ và học được nhiều về thói quen duyệt web và dùng mạng xã hội của họ.
But since the launch we have learned much more about Pluto
Nhưng kể từ khi phóng lên phi thuyền, chúng ta đã học hỏi nhiều thêm về Pluto
You have learned much and, fortunately for your progress, your ivory tower of beauty
Bạn đã học được nhiều và may mắn cho sự tiến bộ của bạn,
Years later she admitted not having learned much in those schools, which she left at 11 years of age.
Nhiều năm sau, bà thừa nhận đã không học được nhiều ở những trường đó, mà bà đã rời đi khi 11 tuổi.
I know she was more than sorry for what took place and learned much from it.
Tôi rất hạnh phúc với những gì đã xảy ra và học được nhiều thứ từ đó.
This has been an excellent discussion and I've learned much from you all.
Chúng ta đã có một buổi tranh luận rất tuyệt vời và chính cô cũng học được nhiều điều từ tất cả các em.
After his death I learned much more about him, and even more about myself.
Sau cái chết của ông, tôi đã học được nhiều hơn về cha, và thậm chí nhiều hơn về bản thân mình.
We learned much from Hanane as her love for animals went far beyond anything we could have imagined.
Chúng tôi học hỏi rất nhiều từ cô Hanane vì lòng thương thú vật của cô vượt xa những gì chúng tôi có thể tưởng tượng được.
Results: 77, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese