LEASH in Vietnamese translation

[liːʃ]
[liːʃ]
dây xích
chain
leash
shackles
catenary
chainring
chainmail wire
leash
dây buộc
fastener
leash
lanyards
laces
strapping
fastenings
tether
tie wire
to twine
halter
sợi xích

Examples of using Leash in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They got to let you off the leash, baby.
Chúng đã kéo con ra khỏi sợi dây xích, bé cưng.
You don't know the pressure of being on Dunbarton's leash!
Ông không biết áp lực khi bị Dunbarton đeo tròng vào cổ!
Hey, why don't you just cut off the leash and run away?
An8}' Này, sao cậu không cắn đứt dây rồi chạy trốn đi?
It can be used with matching dogs leash.
Nó có thể được sử dụng với phù hợp với chó xích.
Coiled paddle leash OF2513.
Cuộn mái chèo xích OF2513.
Although it is only a small thread, the dog leash has an impact on the mind and body of the dog.
Mặc dù chỉ là một sợi nhỏ, dây xích chó có tác động đến tâm trí và cơ thể của chó.
Basically, the purple brush leash is meant to serve as a guide for the Smoothing feature of the Brush Tool.
Về cơ bản, brush leash có nghĩa là để phục vụ như một hướng dẫn cho các tính năng Smoothing của Công cụ Brush.
Good leash training and management is important as Poms don't realize they are small dogs and may confront larger dogs.
Huấn luyện và quản lý dây xích tốt rất quan trọng vì Poms không nhận ra chúng là những con chó nhỏ và có thể đối đầu với những con chó lớn hơn.
Your dog's everyday collar and leash probably won't be secure enough when you're running together.
Vòng cổ và dây buộc hàng ngày của con chó của bạn có lẽ sẽ không đủ an toàn khi bạn đang chạy với nhau.
nice extra length on leash, comfortable for puppy yet strong enough to hold securely
đẹp thêm chiều dài trên dây xích, thoải mái cho con chó con
The Bottoms Up Leash or the Hartman Harness are some of the items people have found to be extremely helpful.
The Bottoms Up Leash hay Hartman Mining là một số vật phẩm mà mọi người thấy là cực kỳ hữu ích.
The girl held a leash as if for a pet, but she did not have a normal dog at her feet.
Cô bé đang cầm một sợi xích như dành cho thú cưng, song lại không có chú chó bình thường dưới chân.
But you will need good leash control and training so you can control your dog if he gets a scent that he wants to track.
Nhưng bạn sẽ cần kiểm soát và huấn luyện dây xích tốt để bạn có thể kiểm soát chú chó của mình nếu nó có mùi hương mà nó muốn theo dõi.
This Led Pet Leash have a convenience USB port for recharge, you can charge by laptop,
Led Pet Leash này có cổng USB tiện lợi để sạc lại,
Use this traffic leash to keep your pet under control when on the go.
Sử dụng dây buộc lưu thông này để giữ vật nuôi của bạn kiểm soát khi đang di chuyển.
The dog may have escaped from his yard or leash and may not have an owner nearby to call him back.
Con chó có thể đã trốn thoát khỏi sân hoặc dây xích của mình và có thể không có chủ gần đó để gọi lại cho nó.
This Led Pet Leash has a convenient USB port for recharge, you can charge by laptop,
Led Pet Leash này có cổng USB tiện lợi để sạc lại,
USB Rechargeable LED Dog Leash was made of high-grade nylon, which is really durable.
Dây buộc chó sạc có thể sạc lại bằng USB được làm từ nylon cao cấp, thực sự bền.
And in order to protect your dog and the leash, the LED band is shorter than the leash above 11 inch.
Và để bảo vệ chó và dây xích của bạn, ban nhạc LED ngắn hơn dây xích trên 11 inch.
Keep you and your dog safe from vehicles and pedestrians by optimizing visibility with this reflective LED Leash.
Giữ bạn và con chó của bạn an toàn từ xe cộ và người đi bộ bằng cách tối ưu hóa khả năng hiển thị với đèn LED Leash phản xạ.
Results: 254, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese