LEFT TWO in Vietnamese translation

[left tuː]
[left tuː]
khiến hai
make two
left two
causing two
prompting the two
để lại hai
leaving two
khiến 2
left two
killed two
hai bên trái
left two
trái hai
còn lại hai
two remain
đã để lại 2

Examples of using Left two in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I left the team as did another player to take a season off which subsequently left two spots open.
Tôi rời nhóm như đã làm một cầu thủ khác để có một mùa( mà sau đó trái hai điểm mở).
But he kept with him three thousand men, of whom he left two thousand in Galilee while one thousand accompanied him.
Ông giữ lại với mình ba ngàn quân, ông để lại hai ngàn ở Galilê, còn một ngàn đi tháp tùng ông.
That left two chariots: one driven by Annabeth,
Còn lại hai cỗ xe cuối cùng:
America's Next Top Model star Brandy Rusher left in critical condition after being gunned down in apartment shooting that left two dead.
Thí sinh America' s Next Top Model- Brandy Rusher đang trong tình trạng nguy kịch sau một vụ bắn súng khiến 2 người chết.
An 18-year-old has been charged over a violent mugging at a St Kilda foreshore that left two men unconscious and another injured.
Một thanh niên 18 tuổi đã bị buộc tội vì hành động bạo lực tại một bãi biển ở St Kilda, khiến hai người đàn ông bất tỉnh và một người khác bị thương.
He left two suicide notes, one for his family and one for his daughter.
Ông để lại hai bức thư tuyệt mệnh- một cho riêng con gái, và một cho gia đình.
I made sure I left two tickets for my mum
Tôi chắc chắn rằng mình đã để lại 2 vé cho mẹ
Prosecutors in the state of Michoacan said late Monday the attack left two other people wounded.
Các công tố viên ở bang Michoacan cho biết, vụ tấn công khiến 2 người khác bị thương.
He left two glasses for the bottle, and we paid him for the sandwiches
Anh ta để lại hai chiếc ly cùng với cái chai,
That's what I'm trying to tell-- Look, look… I-I left two messages with the judge.
Nghe này, tôi đã để lại hai lời nhắn cho thẩm phán. Đó chính là điều mà tôi đang cố nói.
Gryffindor left two known relics: a goblin-made sword,
Gryffindor để lại hai di vật được biết đến:
Confused officers sent him to nearby hotel and left two official outside to keep eyes on him.
Cảnh sát đã đưa anh ta đến khách sạn gần đó và để lại hai quan chức bên ngoài để theo dõi anh ta.
After the destruction of Corinth in 146 BC Lucius Mummius visited the sanctuary and left two dedications there.
Sau khi Corinth bị phá hủy vào năm 146 TCN, Lucius Mummius Achaicus đã đến thánh địa này và để lại hai dấu ấn của riêng mình.
So never handle transplant Tacke, if there is no front left two or three months to warm her successful rooting.
Vì vậy, không bao giờ xử lý ghép Tacke, nếu không có phía trước bên trái hai hoặc ba tháng để làm ấm rễ thành công của cô.
When she brought you to us, she also left two identical and most unusual decks of cards.
Khi bà mang các con đến với chúng ta, bà cũng đã để lại hai cỗ bài với những tấm thẻ giống nhau lạ thường nhất.
So he left two young men in charge at the mission and departed for Chicago on a cross-country preaching tour.
Vì thế ông để hai bạn thanh niên chịu trách nhiệm ở tổ chức truyền giáo và đi đến Chicago trong một chuyến rao giảng xuyên quốc gia.
Unable to talk to the Mandans, he left two Frenchmen to learn the language and returned to Fort
Không thể nói chuyện với Mandan, La Vérendrye đã để hai người Pháp học ngôn ngữ
The clash between police and demonstrators left two dead and more than 70 people wounded.
Đụng độ giữa cảnh sát và phe biểu tình đã khiến hai người chết và hơn 70 người bị thương.
Timothy Eubanks left the home that morning knowing that he left two handguns unsecured upstairs, prosecutors said.
Ông Timothy Eubanks rời nhà sáng hôm đó, biết rõ rằng ông để hai khẩu súng lục không được cất kỹ trên lầu, công tố viện cho hay.
La Vérendrye left two Frenchmen to learn the language and returned to Fort
La Vérendrye đã để hai người Pháp học ngôn ngữ
Results: 97, Time: 0.0494

Left two in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese