LEG in Vietnamese translation

[leg]
[leg]
chân
foot
true
truth
paw
vacuum
legged
legs
pins
toes
footsteps
chặng
stage
leg
sector
route
way
long
go
stations
came
journey
đùi
thigh
lap
femoral
leg
knee
femur
short
drumsticks
lượt
turn
hit
round
respectively
time
leg
innings
views

Examples of using Leg in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The small Waltraute took the letter that had been tied to Muninn's leg.
Waltraute bé cầm lấy bức thư được buộc vào chân của Muninn.
Exercises to get rid of leg cellulite.
Tập thể dục để loại bỏ cellulite từ chân.
As a result, Copeland needed her leg, right foot
Do đó, bà Caron phải cắt cánh tay phải
So if I'm the girl and she puts her leg out….
Vì vậy, nếu tôi là cô gái và cô ấy đặt chân ra….
Or from this angle if you put your leg out here.
Hoặc từ góc độ này nếu bạn đặt chân ra ở đây.
I-- I only have one leg.".
Ta… ta chỉ có 1 tay.”.
Do you think he will make you into a rat's liver or into an insect leg?".
Biến anh thành gan chuột hay thành cánh trùng?”.
Place a pillow between your knees to support your upper leg.
Đặt một gối giữa đầu gối của bạn để hỗ trợ cho chân trên của bạn.
If not for his leg injury…”.
Có phải là vì vết thương trên chân….”.
Tumors started developing on his leg.
Khối u bắt đầu phát triển trên ngón chân cái.
affects one leg.
ảnh hưởng đến một chân.
Most of the time, symptoms only affect one leg.
Các triệu chứng thường chỉ ảnh hưởng đến một chân.
Once you're here you can go with either leg.
Một khi bạn ở đây bạn có thể đi với một trong hai chân.
And then going to that foot with either leg.
Và sau đó đi đến chân đó với một trong hai chân.
Most of the time, symptoms only affect one leg.
Hầu hết trường hợp, các triệu chứng chỉ ảnh hưởng đến một chân.
One day my dad brought back half a chicken leg.
Có một hôm, bố tôi nhặt được một cái đùi gà đem về.
Well you got that cut on your leg.
À, mày băng vết thương trên cẳng mày đi.
Hey, amigo, what are you gonna do about this leg situation?
Này, anh bạn, anh tính làm sao với cái chân này đây?
First I hold the blade under the wing then I tear off the leg.
Cháu lách lưõi dao dưới cánh và cắt cái đùi ra.
Just bring your leg up.
Chỉ cần giơ cẳng lên.
Results: 9562, Time: 0.0487

Top dictionary queries

English - Vietnamese