LEGALLY in Vietnamese translation

['liːgəli]
['liːgəli]
hợp pháp
legal
legitimate
lawful
legit
rightful
legitimacy
legality
pháp lý
legal
regulatory
juridical
legislative
judicial
forensic
justice
pháp luật
law
legal
legislation
legislative

Examples of using Legally in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Goods or money that she could inherit were legally limited.
Của cải hoặc tiền bạc mà họ thừa hưởng bị giới hạn về mặt luật pháp.
It means doing what is right legally and morally.
Nghĩa là làm những việc duy trì đạo và lẽ phải.
It is not possible for French non-residents to be legally married in France.
Là công dân Mỹ, chúng tôi không thể kết hôn hợp pháp ở Pháp.
Applicants must be eligible to work legally in Nigeria.
(*) Ứng viên phải có quyền hợp pháp về việc làm tại Malaysia.
Being… being legally bound to.
Bị… bị ràng buộc bởi pháp luật.
cannot be won legally and politically.
không thể chiến thắng bằng pháp lý và chính trị.
It will be real and legally binding.
Nó sẽ là thật và bị ràng buộc bởi luật pháp.
The law is strong enough legally.
Khuôn khổ pháp đủ mạnh.
In Malaysia, Muslim men can legally take up to four wives.
Đàn ông Hồi giáo ở Malaysia có quyền lấy 4 vợ.
Inside the Court it is legally binding.
Nhưng trong toà lời thề ràng buộc bởi pháp luật.
The mayor of West Altadenia had me declared legally dead.
Thị trưởng Tây Altadenia đã tuyên bố cháu đã chết theo pháp luật.
You Don't Legally Own Your Bitcoins, According to Law Expert.
Bạn Có Thể không Thực Sự Sở Hữu Bitcoin Của Mình- Theo Chuyên Gia Pháp .
UNLESS the child is legally adopted by someone else.
Trừ khi đứa trẻ được chấp nhận một cách.
In case this is not legally possible.
Trong trường hợp điều này không khả thi về mặt luật pháp.
In this world, legally, a ship is the AI's body in the same manner that a human's body is theirs.
Trong thế giới này, legally, một con tàu là cơ thể của AI theo cùng cách thức mà cơ thể con người là của chúng.
Although I did redeem myself on"Bend& Snap" from Legally Blonde with a very high score and the sweat dripping off me as a prize.*.
Mặc dầu tôi đã mua lại bản thân mình về" ở Bend& Snap" từ Legally Blonde với số điểm rất cao và nhỏ giọt mồ hôi trên tôi như là một giải thưởng.*.
These are only a few of the many types of injuries which are legally referred to in Los Angeles, California as“cumulative trauma” injuries.
Trên đây chỉ là một vài trong số nhiều loại thương tích được luật pháp ở California chỉ ra như là“ chấn thương tích lũy”.
These are only a few of the many types of injuries which are legally referred to in Inland Empire, California as“cumulative trauma” injuries.
Trên đây chỉ là một vài trong số nhiều loại thương tích được luật pháp ở California chỉ ra như là“ chấn thương tích lũy”.
It was the first time that a court recognized the campaign against the group as legally fitting the definition of genocide.
Đây là lần đầu tiên một tòa án đã công nhận cuộc vận động chống lại nhóm người trên là phù hợp luật pháp với định nghĩa của tội danh diệt chủng.
It destroys constitutional order and the common good, which is assured only when the life of every human being is legally protected.
Nó còn hủy diệt trật tự hiến định và ích chung, những điều chỉ được bảo đảm khi sự sống của mọi con người nhân bản được luật pháp bảo vệ.
Results: 4690, Time: 0.0452

Top dictionary queries

English - Vietnamese