LEI in Vietnamese translation

['leiiː]
['leiiː]
lôi
get
take
bring
lui
torpedo
thunder
yank
dragged
pulled
lei
lỗi
error
fault
bug
sorry
failure
blame
defective
guilty
buggy
excuse

Examples of using Lei in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In his own name, Lei has also invested in Stead Technology and Hechuang Technology.
Về phương diện cá nhân, Lei Jun cũng đã đầu tư vào Stead Technology và Hechuang Technology.
Lei Jun explained that the new company realized that they will have to exert a lot of effort to compete with the market leaders.
Ông Lei Jun giải thích rằng, khi mới công ty được thành lập, họ hiểu rõ rằng phải làm việc cật lực để cạnh tranh với những thủ lĩnh khác trên thị trường.
How can I remove the lei or euro, I do not know so well?
Làm thế nào tôi có thể loại bỏ trong lei hay euro cũng vì vậy tôi không tốt?
In 2000, Lei founded Joyo.
Năm 2000, Lei Jun sáng lập Joyo.
Lei invests primarily through three channels: Xiaomi, his VC firm Shunwei Capital,
Ông Lôi đầu tư chủ yếu thông qua ba kênh:
To give 29 lei and ask for license applications that normally cost 600-800 lei, again seems absurd to me.
Để cung cấp cho leUM 29 và yêu cầu các ứng dụng giấy phép thường tốn chi phí 600- 800, một lần nữa dường như vô lý với tôi.
the new leu(RON) was introduced to replace the“old” lei(ROL).
thay thế cái cũ( ROL), bằng 1 LEU 10.000 mới" cũ" lei.
Chairman Dun will pay me one yuan,” Lei said then.
Gree sau 5 năm, hãy trả tôi 1 NDT", ông Lei tuyên bố khi đó.
matter what[companies like Xiaomi] are being called,” Lei said at a press conference in Hong Kong on June 23.
được gọi là gì,” ông Lei cho biết tại cuộc họp báo ở Hong Kong vào ngày 23 tháng Sáu.
Jokingly joking around those who wanted a processor Snapdragon 845 on board Redmi Note 7, Lei Jun he reiterated that it would not have been possible because the price would have risen too much and it would not have made it competitive.
Đùa giỡn với những người muốn có bộ xử lý Snapdragon 845 trên tàu Redmi Lưu ý 7, Lei Jun ông nhắc lại rằng điều đó là không thể vì giá sẽ tăng quá nhiều và nó sẽ không làm cho nó cạnh tranh.
after making sure the doctor was deep asleep, Lei Chuan raised his hand and gently brushed aside his upturned hair, then carefully laid him
xác định tiến sĩ đã ngủ say, Lôi Xuyên mới đưa tay xoa xoa mái tóc hơi vểnh lên của hắn,
Shunwei Capital, which was established by founder of Xiaomi Lei Jun and Tuck Lye Koh, has invested in
Shunwei Capital, do người sáng lập Xiaomi Lei Jun và Tuck Lye Koh thành lập,
However, Hong Lei- a spokesman for the Foreign Ministry- did say that Wang had told Jafari during their meeting that China backed Iraq's efforts to strengthen its ability to fight terror via intelligence exchange and personnel training.
Tuy nhiên, phát ngôn viên bộ Ngoại giao Hồng Lỗi nói rằng, Bộ trưởng Vương Nghị đã nói với ông Jafari là Trung Quốc ủng hộ các nỗ lực của Iraq tăng cường khả năng chống khủng bố qua trao đổi thông tin tình báo và đào tạo nhân sự.
In propaganda writings, such as PLA's legendary communist soldier Lei Feng's Diary, loud slogans
Trong các tác phẩm tuyên truyền, như trong Nhật ký của người lính cộng sản huyền thoại Lôi Phong, những khẩu hiệu lớn
David Lei Brandt of Evansville,
David Lei Brandt của Evansville,
In response to the allegations, China's Foreign Ministry spokesman Hong Lei says the government is investigating the allegation and that the fishermen were engaging in normal fishing
Ðáp lại những cáo buộc vừa kể, phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Trung Quốc Hồng Lỗi nói chính phủ đang điều tra về lời cáo buộc
I have never seen anything like it," said Wang Lei, 47, a freight company manager who wore a face mask as he surveyed the mass of dead fish clogging the river's shallows.
Tôi chưa bao giờ nhìn thấy bất cứ điều gì giống như vậy”, ông Vương Lôi, 47 tuổi, một người quản lý công ty vận chuyển hàng hóa đeo một chiếc mặt nạ khảo sát cá chết làm tắc nghẽn vùng nước nông của con sông nói.
As for the future instead, Lei Jun, CEO
Về tương lai, Lei Jun, CEO
Hong Lei, the Chinese foreign ministry's spokesman, told reporters at a regular briefing that talks
Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Trung Quốc, Hồng Lỗi, đã nói với các phóng viên trong một cuộc đàm phán với ông al- Obeidi
The students also say that this situation was seen in the"learning from Lei Feng" time but now it hasn't
Các học viên cũng nói rằng, loại tình huống này là vào những năm‘ học theo Lôi Phong' là từng chứng kiến,
Results: 1115, Time: 0.0602

Top dictionary queries

English - Vietnamese