LIFETIMES in Vietnamese translation

['laiftaimz]
['laiftaimz]
cuộc đời
life
lifetime
đời
life
lifetime
partner
world
death
spouse
eternal
mate
birth
existence
kiếp
life
lifetime
shit
existence
incarnation
rebirth
fucker
eons
aeons
kalpas
kiếp sống
lifetime
life
existence
will-either
tuổi thọ
life expectancy
lifespan
longevity
life span
lifetime
shelf life
thời gian sống
life time
lifetime
survival time
time living
time to live
dwell time
life span
alive time
length of life
long life
lifetimes
thời gian cuộc đời

Examples of using Lifetimes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
an entire human population can be raised into an Angel-like state that normally would take many lifetimes to attain.
Thiên thần trong vài ngày- mà theo cách thông thường sẽ mất nhiều kiếp sống để đạt được.
If we think about it, we will realize we have no reason to believe those wishes will be fulfilled in our lifetimes.
Nếu nghĩ về nó, chúng ta sẽ nhận ra mình không có lý do nào để tin rằng các ước muốn ấy sẽ được thực hiện trong cuộc sống chúng ta.
We are going to have to keep replaying this part of the movie again and again in this and future lifetimes.
Chúng ta sẽ phải tiếp tục phát lại phần này của bộ phim hết lần này đến lần khác trong kiếp này và tương lai.
these measures will reduce their workload, decreasing their power usage and increasing their lifetimes.
giảm sử dụng năng lượng của họ và tăng tuổi thọ của họ.
Many metallated paramagnetic texaphyrin species exhibit triplet-state lifetimes in the nanosecond range.
Nhiều loài texaphyrin được mạ kim loại biểu hiện thời gian sống ba trạng thái trong phạm vi nano giây.
According to the MIT Technological Review training a single AI model can emit as much carbon as five cars in their lifetimes.
Có thể bạn nên đọc qua bài báo này Training a Single AI Model Can Emit As Much Carbon As Five Cars In Their Lifetimes.
Studies show that those with a bachelor's degree make significantly more over their lifetimes than those with a high school diploma;
Các nghiên cứu cho thấy rằng những người có bằng cử nhân kiếm được nhiều tiền hơn trong cuộc sống của họ so với những người có bằng tốt nghiệp trung học;
Throughout our lifetimes we collect and purchase a slew of items that have meaning to us.
Trong suốt thời gian cuộc đời, chúng ta thu thập và mua một loạt các vật phẩm có ý nghĩa đối với chúng ta.
Melchizedek has also had some lifetimes on Earth, besides working with the Earth on an inner plane level.
Melchizedek cũng đã có một số thời gian sống trên Trái Đất, bên cạnh việc làm việc với Trái Đất ở cấp độ cõi giới bên trong.
oxygen to breathe for 2 lifetimes.
máu để thở trong hai cuộc sống.
Training a Single AI Model Can Emit as Much Carbon as Five Cars in Their Lifetimes”.
Có thể bạn nên đọc qua bài báo này Training a Single AI Model Can Emit As Much Carbon As Five Cars In Their Lifetimes.
Throughout our lifetimes we collect and purchase items that have meaning to us.
Trong suốt thời gian cuộc đời, chúng ta thu thập và mua một loạt các vật phẩm có ý nghĩa đối với chúng ta.
is that they last; LEDs can have lifetimes of 50,000 hours or more.
LED có thể có thời gian sống Giờ 50,000 hoặc nhiều hơn nữa.
glaciers is clear and irreversible, at least within our lifetimes.
ít nhất là trong cuộc sống của chúng ta.
Even for those who do not believe in future lifetimes, contemplation of reality is productive, helpful, scientific.
Ngay cả đối với những người không tin vào những kiếp sống tương lai, việc quán chiếu vào thực tại là phong phú, hữu ích, khoa học.
The way to ensure happiness in future lifetimes involves taking certain“preventive measures” of Dharma.
Cách để đảm bảo hạnh phúc trong những kiếp tương lai liên quan đến việc thực hiện một số“ biện pháp phòng ngừa” nào đó của Pháp.
It is entirely possible that nothing will happen in our lifetimes, or even in the next hundred thousand years.
Hoàn toàn có thể sẽ không có chuyện gì xảy ra trong suốt cuộc đời chúng ta, thậm chí hàng trăm nghìn năm tới.
In future lifetimes, we will have a body that will function as an appropriate basis for acting out those habits.
Trong những kiếp tương lai thì ta sẽ có một thân thể hoạt động như một nền tảng thích hợp, để thực hiện những tập khí này.
Traditional Buddhism sees that these patterns follow us through lifetimes and so create our karma,
Phật giáo truyền thống thấy rằng những mô hình này theo chúng ta qua các kiếp sống và do đó tạo ra nghiệp lực của chúng ta,
Yet how we sound alters over the course of our lifetimes, in response to physical changes in the body.
Tuy nhiên, làm thế nào chúng ta âm thanh thay đổi trong suốt cuộc đời của chúng tôi, để đáp ứng với những thay đổi vật lý trong cơ thể.
Results: 554, Time: 0.0887

Top dictionary queries

English - Vietnamese