LIKE A SHADOW in Vietnamese translation

[laik ə 'ʃædəʊ]
[laik ə 'ʃædəʊ]
như cái bóng
like a shadow
như bóng
like a shadow
as the ball
like gloss
as glossy
such as football
like a shade
as soccer

Examples of using Like a shadow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Man"'comes forth like a flower and fades away; he flees like a shadow and does not continue'"(Job 14:2).
Người sanh ra như cỏ hoa, rồi bị phát; người chạy qua như bóng, không ở lâu dài”( Jobs/ Gióp 14: 2).
follows like a shadow.
đi theo như cái bóng.
acts with a pure thought, happiness follows him, like a shadow that never leaves him.”.
hạnh phúc sẽ đến với anh ấy như bóng với hình, chẳng bao giờ tách rời.”.
act with pure thoughts, happiness follows them, like a shadow that never leaves them.”.
hạnh phúc sẽ theo họ như cái bóng và sẽ không bao giờ rời bỏ họ.“.
end of everyone and the life of man quickly passes away like a shadow.
cái sống của người đời qua vút như bóng”.
Pursuing that that flies, and flying what pursues. Love like a shadow flies… Love like a shadow flies when substance love pursues.
Theo đuổi cái đã vụt qua, và vụt qua cái đã theo đuổi. Ái tình tựa như cái bóng vụt qua…"' Ái tình tựa như cái bóng vụt qua khi ái tình theo đuổi tiền tài.
happiness(sukha) follows him like a shadow that never leaves him.”.
sẽ theo người đó như bóng không rời hình.
and vanish like a shadow from the wall when the light is extinguished.
biến mất như bóng trên tường lúc ánh sáng tắt.
our karma will accompany us like a shadow.
nghiệp theo ta như bóng với hình.
act with pure thoughts, happiness follows them, like a shadow that never leaves them.”.
hạnh phúc sẽ theo sau như bóng theo hình, không bao giờ thay đổi.".
end of everyone and the life of man quickly passes away like a shadow.
đời sống con người chóng qua như bóng mây.
acts with a pure thought, happiness follows him, like a shadow that never leaves him.”.
hạnh phúc sẽ đuổi theo người ấy như bóng không rời hình”.
act with pure thoughts, happiness follows them, like a shadow that never leaves them.”.
hạnh phúc sẽ theo ta như bóng không rời hình'.
Ananda is following him like a shadow, a silent shadow just watching him.
Ông Ananda theo Phật như cái bóng, cái bóng lặng lẽ chỉ quan sát ông ấy.
And everywhere he went as a child, like a shadow, was his younger brother Mikey- born three years after him.
Và khắp nơi Gerard đến khi là đứa trẻ, như cái bóg, là em trai Mikey- sinh 3 năm sau anh.
from the application's toolbar, depicting a small pencil with a line that looks like a shadow underneath.
chì nhỏ với một đường kẻ, trông giống như cái bóng bên dưới.
Trying to protect me from some unfinished business that follows you like a shadow?
Con đang cố bảo vệ bố khỏi những thứ còn dang dở và chúng vẫn đang bám theo con như những bóng ma?
follows him like a shadow that never leaves him.”.
một kết quả) giống như bóng không rời hình”[ 14].
The protective gear which should have still looked new before the battle looks like a shadow of itself, its state is now a jacket and tattered shorts.
Phần đồ bảo hộ vẫn còn nhìn mới lúc trước thì giờ nhìn chỉ như cái bóng của chính nó, tình trạng của nó hiện giờ là một cái áo khoác và chiếc quần ngắn rách nát.
all the days of his vain life which he spends like a shadow? For who can tell a man what will be after him under the sun?
loài người trải qua như bóng, ai biết điều gì là ích cho mình? Vì ai có thể nói trước cho người nào về điều sẽ xảy ra sau mình dưới mặt trời?
Results: 70, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese