LOCALS in Vietnamese translation

['ləʊklz]
['ləʊklz]
dân địa phương
locals
dân
people
civil
population
folk
public
democratic
local
lay
civic
residential
locals
địa
place
local
address
site
location
field
geographical
native
geothermal
regional
phương
phuong
method
fang
local
mode
enemy
way
approach
western
direction

Examples of using Locals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oh well, the fact of the matter is it IS HARD to meet locals.
Nhưng trong thực tế, rất khó để gặp dân làng.
In the afternoon, this place becomes a relaxing place for the locals.
Chiều chiều nơi đây trở thành nơi thư giãn cho mọi người.
These opportunities are for locals.
Đây là cơ hội cho các địa phương.
Then there's the locals.
Tiếp đó là các địa phương.
This seems to be fairly easy to solve for the locals.
Câu trả lời có lẽ là khá dễ cho các địa phương.
Couchsurfing- Staying with Locals for free!
Couch Surfing- Ở lại với mọi người miễn phí!
The meat is then distributed to locals.
Thịt sau đó được chia đều cho dân làng.
He wasn't interested in speaking to locals.
Anh ta không có hứng thú nói chuyện với những người ở.
You're briefing the locals.
Cậu sẽ tóm tắt cho địa phương.
They go to where the locals eat.
Bọn họ đi đến nơi mọi người ăn cơm.
It's presents a huge challenge to the locals.
Điều này đang là thách thức lớn cho các địa phương.
And in this town, the locals eat.
Trong thành, những người ăn.
This is a small island with roughly 500 locals.
Đây là một hòn đảo nhỏ với dân số chỉ khoảng 500 người.
It's a local issue, let the locals handle it.
Đây là vấn đề của địa phương hãy để cho địa phương xử lý.
And training opportunities, the locals.
Các cơ sở đào tạo, các địa phương.
she's been painting portraits of the locals.
cô ấy còn vẽ tranh của những người trong khu.
Eat at the same times as the locals.
Ăn cùng thời điểm với dân địa phương.
One Night Stay with Locals.
Một đêm ở lại với làng.
Cool, but you're not the locals.
Đẹp, nhưng không phải dành cho dân địa phương.
The reality is that many locals in these countries, for whatever reason, are unaccustomed to
Thực tế là nhiều người dân ở các quốc gia này,
Results: 1294, Time: 0.0775

Top dictionary queries

English - Vietnamese