LOST FROM in Vietnamese translation

[lɒst frɒm]
[lɒst frɒm]
bị mất từ
lost from
be lost from
missing from
loss from
lost từ
lost from
đã mất từ
lost from
took between
lạc khỏi
straying from
astray from
missing from
lost from
thua từ
losers from
lost from

Examples of using Lost from in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In other words, they are making a list of DNA that has been lost from the human genome during millions of years of evolution.
Nói cách khác, các nhà khoa học đang liệt kê một danh sách các đoạn DNA đã bị mất từ các hệ gen của con người trong hàng triệu năm tiến hóa.
precious things that have been lost from the Bible 1 Ne.
minh bạch đã bị thất lạc khỏi Kinh Thánh( 1 NêPhi 13).
The results are outstanding: 98% of patients lost from 5 to 23 kilos in four weeks.
Kết quả thu được rất đáng kinh ngạc: 98% số bệnh nhân đã giảm từ 5 đến 23 kg trong bốn tuần.
precious things that have been lost from the Bible(B/M, 1 Nephi 13).
minh bạch đã bị thất lạc khỏi Kinh Thánh( 1 NêPhi 13).
Repealing or shrinking some deductions is a way to offset the revenue lost from tax cuts.
Việc cắt giảm hoặc xóa bỏ các khoản giảm trừ này là một cách để bù đắp thu ngân sách bị mất do cắt giảm thuế.
skull as an arbiter, but unfortunately this sticker has been lost from the facebook store,
tiếc là nhãn dán này đã bị mất từ các cửa hàng facebook,
be sure to learn all of the different ways to replace the nutrients lost from meat;
bạn tìm hiểu tất cả các cách để thay thế những dưỡng chất đã bị mất từ thịt;
from MAVEN we can also look at the oxygen being lost from Mars.
ta còn thấy được số oxi bị mất đi từ sao Hỏa.
It is likely that among its ancestors there are also horses lost from other Spanish expeditions in the area.
Có khả năng là trong số các tổ tiên của nó cũng có những con ngựa bị thất lạc từ các cuộc thám hiểm Tây Ban Nha khác trong khu vực.
Controlling symptoms of breathing problems can decrease time lost from work or school.
Kiểm soát các triệu chứng của các vấn đề hô hấp có thể làm giảm thời gian mất đi từ cơ quan hoặc trường học.
Repeal or reduction of some deductions is a way to offset the revenue lost from tax cuts.
Việc cắt giảm hoặc xóa bỏ các khoản giảm trừ này là một cách để bù đắp thu ngân sách bị mất do cắt giảm thuế.
Overall, the amount of ice lost from the Antarctic ice sheet increased by a factor of six each year between 1979 and 2017, while glacier loss
Nhìn chung, lượng băng bị mất từ dải băng ở Nam Cực tăng lên gấp 6 lần mỗi năm từ năm 1979 đến 2017,
It is important to build new links in order to replace some of the link equity lost from 301 redirects, and to create new paths for search engines to discover
Điều quan trọng là phải xây dựng liên kết mới để thay thế một số liên kết bị mất từ chuyển hướng 301
the Middle between 2000-2002, followed by a popular role as Alex Rousseau in the ABC series Lost from 2006 to 2010.
tiếp theo là vai Alex Rousseau trong bộ phim ABC Lost từ năm 2006 đến năm 2010.
Professor Dumbledore though lost from episode 6, but in the end he still plays an important role in leading the way for Harry to fight with the most powerful sorcerer.
Giáo sư Dumbledore mặc dù đã mất từ tập 6, nhưng ở phần cuối ông vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc dẫn đường chỉ lối cho Harry chiến đấu với phù thủy hắc ám mạnh nhất mọi thời đại….
Higher-paying jobs in the private sector, the ones that pay roughly $19 to $31 an hour, made up 40 percent of the jobs lost from January 2008 to February 2010
Công việc có mức lương từ 19USD đến 31USD/ giờ chiếm khoảng 40% trong tổng số lượng việc làm bị mất từ tháng 1/ 2008 đến tháng 2/ 2010 thế
Middle between 2000- 2003, followed by a popular role as Alex Rousseau in ABC's Lost from 2006 to 2010.
tiếp theo là vai Alex Rousseau trong bộ phim ABC Lost từ năm 2006 đến năm 2010.
A detective is the messenger of the deceased, looking for the words lost from their graves, hurting the living for the sake of protecting the honor of the deceased, and condemning the dead for the sake of consoling the living.
Thám tử là sứ giả của người chết, đi tìm lời nhắn đã mất từ dưới mồ, làm tổn thương người sống vì mục đích bảo vệ danh dự của người đã khuất, cũng như quy tội người chết nhằm an ủi người sống.
Higher paying private-sector jobs, with wages of between $19 and $31 an hour, made up 40 percent of the jobs lost from January 2008 to February 2010, but only 27 percent
Công việc có mức lương từ 19USD đến 31USD/ giờ chiếm khoảng 40% trong tổng số lượng việc làm bị mất từ tháng 1/ 2008 đến tháng 2/ 2010 thế
In this story of a prince who is lost from his kingdom, it may be easy to analyze the prince as being Jesus himself, the son of
Trong câu chuyện về một hoàng tử bị lạc khỏi vương quốc của mình, có thể dễ dàng diễn giải
Results: 113, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese