LOST THROUGH in Vietnamese translation

[lɒst θruː]
[lɒst θruː]
mất thông qua
lost through
mất qua
lost through
take over

Examples of using Lost through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Studies show that up to 50% of a home's heating and cooling energy is lost through its windows.
Nghiên cứu chỉ ra rằng, 50% năng lượng sưởi ấm và làm mát của một ngôi nhà có thể bị mất qua đường cửa sổ.
Are all men saved through Christ just as all were lost through Adam?
Có phải tất cả loài người đều được cứu qua chúa cơ đốc giống như tất cả mọi người bị hư mất qua a- đam?
DVI video card has no VGA output so the home is lost through the digital conversion- Analog via adapter.
Card màn hình có đầu ra DVI và VGA mà không như vậy từ nhà bị mất qua chuyển đổi kỹ thuật số- analog thông qua adapter.
When you fail to drink enough to replenish the fluids lost through urination, sweating, and even breathing.
Khi bạn không uống đủ để bổ sung chất lỏng bị mất thông qua đi tiểu, ra mồ hôi và thậm chí là qua hơi thở,….
It's very important that you replace fluids lost through sweating during and after exercise.
Điều quan trọng là bạnphải bù lại lượng nước bị mất qua mồ hôi này bằng cách uống nước trong và sau khi tập luyện.
Quickly replaces fluids lost through sweating and supplies a boost of carbohydrate.
Nhanh chóng bổ sung chất lỏng bị mất qua mồ hôi và thúc đẩy việc cung cấp carbohydrate.
Secondly, Vitamins A, C, and E is lost through the oxidation process when stored for any length of time.
Thứ hai; Vitamin A, C, và E bị mất đi thông qua quá trình oxy hóa khi lưu trữ trong bất kỳ khoảng thời gian ngắn hay dài.
When exercising, these nutrients are generally lost through sweating, especially when exercising in hot weather;
Khi luyện tập, các loại này thường bị mất đi qua sợ bài tiết mồ hôi đặc biệt với thời tiết nóng;
Drinking distilled water will not replace minerals lost through sweat, since all additives and minerals have been
Uống nước cất sẽ không thay thế khoáng chất bị mất thông qua mồ hôi,
This is because the body needs to recover fluids lost through urine(both signs tend to appear together).
Điều này là do cơ thể cần phục hồi chất lỏng bị mất qua nước tiểu( cả hai dấu hiệu có xu hướng xuất hiện cùng nhau).
Dehydration may occur if you don't replenish water lost through frequent urination, as cells start
Mất nước có thể xảy ra nếu bạn không bổ sung nước bị mất thông qua đi tiểu thường xuyên,
Water provides everything the body needs-pure H2O-to restore fluids lost through metabolism, breathing, sweating, and the removal of waste.
Nước cung cấp mọi thứ cần thiết cho cơ thể- H2O tinh khiết- để phục hồi chất lỏng bị mất thông qua quá trình trao đổi chất, hít thở, toát mở hôi, và loại bỏ chất thải.
When exercising, these nutrients are generally lost through sweating, especially when exercising in hot weather; excessive loss of electrolytes can severely impede performance.
Khi luyện tập, các loại này thường bị mất đi qua sợ bài tiết mồ hôi đặc biệt với thời tiết nóng; mất nhiều electrolytes có thể làm giảm kết quả luyện tập.
thereby cutting the energy lost through windows;
do đó làm giảm năng lượng bị mất thông qua các cửa sổ.
when you're working out, to renew fluids lost through sweating.
để bổ sung chất lỏng bị mất thông qua mồ hôi.
For breastfeeding women, staying hydrated is particularly important to replace fluids lost through milk production.
Đối với phụ nữ cho con bú, giữ hydrat đặc biệt quan trọng để thay thế chất lỏng bị mất thông qua sản xuất sữa.
The body needs a minimum salt of 500 mg/day with provided that salt is not lost through urine, sweat, or other fluids.
Cơ thể cần một lượng muối tối thiểu là 500mg/ ngày với điều kiện là muối không bị mất đi qua nước tiểu, mồ hôi hoặc các loại dịch khác.
O&O DiskRecovery portable searches for files that were accidentally deleted or lost through a crash or software error.
O& O Disk Recovery tìm kiếm các tập tin đã được vô tình xóa hoặc bị mất thông qua một sai lầm hoặc phần mềm báo lỗi.
cent of a home's heating and cooling energy can be lost through its windows.
lạnh trong nhà bạn có thể bị mất đi qua lối cửa sổ.
Because these materials conduct heat, any heat that the bridge has moves through the bridge to the surface where the heat is lost through the air flow around it.
Vì những vật liệu này dẫn nhiệt, nên nhiệt mà cầu di chuyển lên bề mặt bị mất đi qua luồng khí lạnh chung quanh nó.
Results: 104, Time: 0.0325

Lost through in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese