LOVES in Vietnamese translation

[lʌvz]
[lʌvz]
yêu
love
dear
honey
darling
lover
beloved
sweetheart
thích
like
love
prefer
enjoy
favorite
rather
fond
do like
interest
thương
hurt
love
trade
brand
commercial
merchant
damage
business
mercy
compassion
quý
precious
quarter
love
valuable
lady
noble
quy
dear
rare
fond

Examples of using Loves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My daughter loves her teachers!”.
Con tôi rất yêu thích giáo viên của nó!".
He loves the person and hates the evil deed.”.
Anh ấy rất thương người và căm ghét cái ác.
He loves you, he is faithful to you.
Ông rất thương nó, nó cũng rất trung thành với ông.
He loves pirates… and even thinks he is one.
Bởi vì anh ta ghét cướp biển, và chắc mẩm em cũng là một tên.
He who loves his own wife loves himself;
Người nào yêu vợ là yêu chính mình;
If a man loves you, he will wait until marriage.
Nếu một người đàn ông yêu tôi, anh ấy sẽ phải đợi đến ngày cưới".
Loves watching movies together.
Họ thích xem phim cùng nhau.
He loves you and your program.
Bạn ấy thích anh và chương trình của anh.
She loves me, and I will follow her advice.
Chị ấy mến mình và mình sẽ nghe theo lời chị ấy khuyên.
For he loves our nation, and he built our synagogue for us.".
Ông rất yêu thương dân ta và đã xây một hội đường cho chúng ta.”.
Everyone loves eating, but not everyone loves cooking.
Chúng ta đều thích ăn nhưng không phải ai cũng biết nấu ăn.
This is what mom loves to do in the kitchen.
Này là những gì Mẹ yêu đến làm trong những nhà bếp.
If your boss loves you are good.
Còn boss có yêu bạn không thì hên xui.
He loves others so recklessly well.
Hắn không thích người khác chậm chạp như vậy.
Daddy loves to watch.
Bố, yêu đến xem.
The man loves you!
For he loves our nation, and he built us our synagogue.".
Ông rất yêu thương dân ta và đã xây một hội đường cho chúng ta.”.
Everyone Loves to Save Money, But….
Ai cũng muốn tiết kiệm tiền nhưng….
Ariana Grande loves her dogs more than anything.
Ariana Grande rất quý các chú cún của mình.
She loves her 4m long and looks very healthy.
Bà ấy rất thương con trăn dài tới hơn 4m và trông rất khỏe mạnh này.
Results: 18694, Time: 0.0658

Top dictionary queries

English - Vietnamese