LOVIN in Vietnamese translation

lovin
loving
yêu
love
dear
honey
darling
lover
beloved
sweetheart
t that lovin

Examples of using Lovin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As the McDonald's bag says,"I'm lovin' it.".
Chẳng hạn, tagline của thương hiệu McDonald' s là“ I' m lovin' it”.
Maybe your favorite book needs some lovin'.
Sách quý tình yêu của mày nên thêm một dòng.”.
her true lovin' Johnny.
Johnny, tình yêu đích thực của cô.
I can almost feel your lovin' arms again.
Em gần như lại cảm thấy vòng tay yêu thương của anh.
Well i gave her all the lovin' i had.
Tôi đã cho cô ấy tất cả tình yêu mà tôi có".
Joss, how much lovin do you need.
Joss, em còn cần bao nhiêu tình yêu.
You have lost that lovin' feelin.
Em đã đánh mất cảm giác yêu đương.
You have lost that lovin' feelin.
Em đánh mất cảm giác yêu đương.
You have lost that lovin' feeling.
Em đã đánh mất cảm giác yêu đương.
You have lost that lovin' feeling.
Em đánh mất cảm giác yêu đương.
Only thing I ever been good for is lovin'.
Chỉ một điều tao thấy tốt là tình yêu.
Ms Lovin said Sweden wanted to set an example at a time when“climate sceptics[are] really gaining power in the world again”.
Lovin nói Thụy Điển muốn trở thành tấm gương cho các nước vào thời điểm“ những người hoài nghi vấn đề môi trường đang thực sự giành lại quyền lực trên thế giới”.
Torn between two lovers, feelin' like a fool, lovin' both of you is breakin' all the rules” sung by Mary Macgregor 1976.
Thật ngu ngốc khi cảm thấy tình cảm bị giằng xé giữa hai người, yêu cả hai anh cùng lúc đã phá vỡ mọi quy tắc”- ca sĩ Mary MacGregor.
Isabella Lovin, minister for international development cooperation, will replace Romson as deputy prime minister.
Bà Isabella Lovin- Bộ trưởng Hợp tác phát triển quốc tế, sẽ thay thế bà Romson trên cương vị đồng lãnh đạo đảng Xanh.
My lovin' Daddy left his baby again,
Cha yêu của tôi lại rời xa đứa con,
design our favorite products, hosted by Bryn Jackson and Brian Lovin.
nó được dẫn dắt bởi Bryn Jackson và Brian Lovin.
And if lovin' the Lord is wrong, I don't want to be right.
Thì tôi cũng không muốn đúng. Tôi yêu Chúa, và nếu yêu Chúa là điều sai lầm.
let me blow ya mind, Gangsta Lovin, and Who's that girl.
Gangsta Lovin, và Who' s That Girl.
you can bet that everyone is lovin' it.
tất cả mọi người đều yêu nó.
I have been lovin' you girl,
tôi đã được yêu' bạn gái,
Results: 126, Time: 0.0765

Top dictionary queries

English - Vietnamese