LUKEWARM in Vietnamese translation

[ˌluːk'wɔːm]
[ˌluːk'wɔːm]
ấm
warm
hot
lukewarm
kettle
warmth
heat
warmly
is warmer
thờ ơ
indifferent
indifference
apathy
lethargy
apathetic
lethargic
neglect
lukewarm
nonchalant
neglectful
hờ hững
lukewarm
indifferent
neglectful
nonchalant
tepid
apathetic
blasé
nguội lạnh
cold
lukewarm
cooled
lãnh đạm
indifferent
apathetic
indifference
lukewarm
apathy
nonchalant
nonchalance
hâm hẩm
are lukewarm
lạnh nhạt
coldly
frosty
chilly
coolly
estranged
lukewarm
coldness
tepid
cold-hearted
dryly
thờ ơ lãnh đạm
of apathy
of indifference
lukewarm
indifferent
lukewarm

Examples of using Lukewarm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Last week, Justice League hit cinemas across the world and received a decidedly lukewarm reaction from critics
Tuần trước, Justice League đã được công chiếu tại các rạp trên khắp thế giới và nhận được phản ứng khá thờ ơ từ những nhà phê bình
And I lived a lukewarm kind of life, not knowing the importance of receiving the Holy Spirit.
Tôi sống một loại đời sống hâm hẩm, không biết sự quan trọng của việc nhận lãnh Đức Thánh Linh.
They weren't satisfied being lukewarm Catholics, and neither, I told the young people at the Galen Center, should you.
Họ đã không thoả mãn với việc là những người Công Giáo nguội lạnh, và cũng thế, tôi đã nói với những em ở Trung Tâm Galen, các con nên thế.
Before, his eyes had contained a lukewarm look directed at the boy he thought was the same as him,
Trước đó, hai mắt cậu ta đã chứa đựng ánh nhìn lãnh đạm nhằm vào chàng trai
Lukewarm water cannot evaporate, and lukewarm efforts to be alert are bound to fail.
Nước ấm không thể bay hơi được, và nỗ lực hờ hững để tỉnh táo thì nhất định thất bại.
of 2009 was Delhi-6, which received a lukewarm response from critics.
đã nhận được một phản ứng thờ ơ từ các nhà phê bình.
President Trump's lukewarm attitude towards Ukraine dates back to the election campaign of 2016.
Thái độ lạnh nhạt của Tổng thống Trump đối với Ukraine bắt nguồn từ chiến dịch bầu cử năm 2016.
Pray for them, so that this deceit does not seduce those lukewarm souls who may be tempted to turn their backs on me, yet again.
Hãy cầu nguyện cho họ để sự lừa dối không lôi kéo được những linh hồn nguội lạnh, những người có thể bị cám dỗ quay lưng lại với Cha một lần nữa.
He still loved these lukewarm saints, even though their love for Him had grown cold.
Ngài vẫn còn yêu những thánh đồ hâm hẩm, cho dù lòng yêu mến Chúa của họ đã nguội lạnh.
awareness is just so-so, very lukewarm, nothing much.
rất hờ hững, chẳng có gì nhiều.
asking him to open our cold hearts and shake up our lukewarm and superficial existence….
lay động cuộc sống lãnh đạm và nông cạn của mình.
His views on African political and military unification have received a relatively lukewarm response from other African governments.
Những quan điểm của ông về sự thống nhất chính trị và quân sự của châu Phi đã nhận được sự hồi đáp khá thờ ơ từ các chính phủ châu Phi khác.
Behind this attitude there is often a lukewarm faith which has forgotten the Lord's words:"You did it unto me'(Mt 25:40).
Đàng sau thái độ ấy thường có một đức tin nguội lạnh, quên mất lời Chúa nói:” Các con đã làm điều ấy cho Ta”( Mt 25,40).
When faith becomes lukewarm, it is, as you say, because the Church has grown weak….
Khi đức tin trở thành hâm hẩm, là vì như chị nói, thì Giáo Hội suy yếu….
Happiness doesn't come from living a lukewarm life, always wondering what could have been.
Hạnh phúc không đến từ cuộc sống thờ ơ lãnh đạm, luôn luôn thắc mắc xem nó sẽ phải là cái gì.
This may help to explain the lukewarm reception that the"Asia for Asians" concept has received this time.
Điều này có thể giúp giải thích cho sự chào đón lạnh nhạt mà khái niệm“ châu Á của người châu Á” nhận được trong thời gian qua.
not by becoming indifferent, by becoming lukewarm, by living a very very dull life.
bằng việc trở nên hờ hững, bằng việc sống cuộc sống rất, rất đờ đẫn.
Being‘lukewarm' is a symptom of unwillingness to die to self and live for Christ.
Hâm hẩm" là triệu chứng của việc không sẵn lòng chết đi con người cũ và sống cho Christ.
Behind this attitude there is often a lukewarm faith which has forgotten the Lord's words:"You did it unto me'(Mt 25:40).
Bên cạnh thái độ này, thường là một đức tin nguội lạnh, lãng quên những lời của Chúa:" Các ngươi đã làm điều đó cho chính Ta"( Mt 25, 40).
Because his was kind of lukewarm, not ours. Forgive me, but the way he talked made it seem like he needed us to spice up his marriage.
Nhưng giọng điệu của anh ta làm anh nghĩ hôn nhân lạnh nhạt… Anh nói:" Phải". Xin lỗi.
Results: 373, Time: 0.0941

Top dictionary queries

English - Vietnamese