LYING DOWN in Vietnamese translation

['laiiŋ daʊn]
['laiiŋ daʊn]
nằm xuống
lie down
stay down
to lay down
lay
sit down
are down
đang nằm
was lying
are located
is sitting
are situated
was laying
resides
now lies
lying down
nói dối
lie
liar
nằm sấp
tummy
lying down
facedown
nằm lên
lie on
to lay on
sleep on
on top

Examples of using Lying down in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The night meditation has to be done while lying down- while lying down in bed.
Buổi thiền tối nên thực hành trong khi bạn nằm- trong khi nằm trên giường.
The outline of Gunung Santubong depicts that of a woman lying down, with a dent on the side of the“head” where the princess had been hit.
Hình dáng ngọn núi Santubong được mô tả là một cô gái đang nằm, với vết lõm ở phần“ đầu”- vị trí mà công chúa bị đánh trúng.
Whether sitting, walking, or lying down, we are lost in worry.
Khi đang ngồi, đang đứng, đang đi, hay đang nằm, chúng ta đều lạc tâm theo sự lo âu đó.
Only then he discovered himself totally naked lying down on the bed, covered with three very thick cotton-wadded quilts.
Sau đó chàng mới phát hiện mình đang nằm lõa thể ở trên giường, đang dắp ba tấm chăn bông rất dày.
The test is done while you are reclining or lying down and usually takes at least 20 minutes.
Nó được thực hiện khi bạn đang ngồi dựa lưng hay đang nằm và thường mất ít nhất 20 phút.
The first time he did this, he noticed a man lying down, with his ear pressed to the ground and stoking the sand with one hand.
Lần đầu tiên làm việc này, ông để ý tới một người đàn ông đang nằm, tai ép sát mặt đất, một bàn tay vỗ lên cát.
A person with singed hair was lying down and there were bloody footprints,” said a 59-year-old woman living nearby.
Một người với mái tóc bị cháy nằm gục xuống và có nhiều dấu chân dính máu"- một phụ nữ 59 tuổi kể lại.
A person with singed hair was lying down and there were bloody footprints,» said a 59-year-old woman who lives nearby.
Một người với mái tóc bị cháy nằm gục xuống và có nhiều dấu chân dính máu"- một phụ nữ 59 tuổi kể lại.
Once lying down, there's no longer a gravitational challenge in delivering blood to the brain- it's now at the same level as the heart.
Khi đã nằm xuống, sẽ không còn thách thức hấp dẫn trong việc đưa máu lên não- giờ đây nó ở cùng cấp độ với trái tim.
that is, lying down on the ground when the gun starts to explode, you probably have not been hurt.
người lớn, tức là nằm xuống dưới đất lúc súng đạn bắt đầu nổ, thì có lẽ các em đã không hề hấn gì.
A person with singed hair was lying down and there were bloody footprints,” a 59-year-old woman living nearby reported.
Một người với mái tóc bị cháy nằm gục xuống và có nhiều dấu chân dính máu"- một phụ nữ 59 tuổi kể lại.
A person with singed hair was lying down and there were bloody footprints,” the 59-year-old told the local news outlet.
Một người với mái tóc bị cháy nằm gục xuống và có nhiều dấu chân dính máu"- một phụ nữ 59 tuổi kể lại.
Noshing on spicy or citrusy foods and lying down immediately post-eating can make the discomfort worse.
Ăn đồ ăn cay hay cam quýt và đi nằm ngay sau ăn uống có thể làm cho tình trạng này trở nên tồi tệ hơn.
I should think she will be lying down, sir. After everything that's gone on.
Tôi nghĩ cô ấy đang nghỉ ngơi, thưa ngài. Sau tất cả mọi chuyện.
So? so I can just sit on him with him lying down on the ground like this. He's refusing to stand up.
Thì anh chỉ cần ngồi trên lưng nó khi nó nằm dưới đất thế này. Nó không chịu đứng lên.
Once lying down, there's no longer a gravitational challenge in delivering blood to the brain-it's now at the same level as the heart.
Khi đã nằm xuống, sẽ không còn thách thức hấp dẫn trong việc đưa máu lên não- giờ đây nó ở cùng cấp độ với trái tim.
Encourage the patient to keep the swollen body part propped up as high as is comfortable when sitting or lying down.
Khuyến khích bệnh nhân đưa những phần sưng phù lên cao để tạo cảm giác dễ chịu khi họ nằm, hay ngồi.
However, accepting that they are a reality doesn't mean lying down and“taking it”.
Tuy nhiên, chấp nhận rằng chúng một thực tế, không có nghĩa là nằm xuống và" lấy nó".
Then at a later time he would see him sitting or lying down in the shade of that tree,
Sau một thời gian, người ấy sẽ thấy người kia, ngồi hay nằm dưới bóng cây ấy
whether you're lying down or standing still.
bạn đang nằm, ngồi hay đứng.
Results: 688, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese