MAKE CLEAR THAT in Vietnamese translation

[meik kliər ðæt]
[meik kliər ðæt]
làm rõ rằng
make it clear that
clarify that
clarification that
make it obvious that
rõ ràng rằng
clear that
clearly that
obvious that
apparent that
evident that
explicitly that
unequivocally that
plainly that
unambiguously that
làm rõ ra là
rõ là
be clear
obviously
is obviously
well that
made it clear that
is clearly
it's obvious
it's unclear
is definitely
apparently

Examples of using Make clear that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This proportionate approach will also be enshrined in the legislation which will make clear that companies are required to take reasonable and proportionate action to tackle harms
Cách tiếp cận tương xứng này cũng sẽ được quy định trong luật, điều này sẽ làm rõ rằng các công ty đang cần có hành động hợp lý
We have to deter North Korea from ever using any nuclear weapons and make clear that any move to use these weapons is suicide.”.
Nhiệm vụ của chúng ta là phải ngăn Triều Tiên sử dụng bất cứ loại vũ khí hạt nhân nào và làm rõ rằng bất cứ hành động nào để sử dụng vũ khí hạt nhân đều là tự sát".
Your song and your music, especially in the celebration of the Eucharist, make clear that we are one Body and we sing our unique faith with one voice.
Bài ca và âm nhạc của anh chị em, đặc biệt trong việc cử hành Thánh Lễ, thể hiện rõ ràng rằng chúng ta là một Thân Thể và chúng ta cùng chung một giọng để ca vang một niềm tin duy nhất của chúng ta.
But court documents make clear that Trump was seeking a major business deal in Moscow while Kremlin-backed operatives were covertly involved in the U.S. campaign, according to U.S. intelligence and previous indictments.
Nhưng tòa án tài liệu làm cho rõ ràng rằng Trump đang tìm kiếm một doanh nghiệp lớn đối phó ở Moscow trong khi Kremlin- sao đặc vụ đã ngấm ngầm tham gia trong chiến dịch của MỸ, theo tình báo MỸ và trước đó cáo trạng.
If you pause it, we make clear that-- depending on your individual phone and app settings-- we might still collect and use location data to improve your Google experience.
Nếu bạn tạm dừng, chúng tôi sẽ làm rõ điều đó- tùy thuộc vào cài đặt điện thoại và ứng dụng cá nhân của bạn- chúng tôi vẫn có thể thu thập và sử dụng dữ liệu vị trí để cải thiện trải nghiệm Google của bạn”.
And I will make clear that America is deeply committed to helping both parties realize the historic vision we share: two democratic states,
Và tôi sẽ nói rõ rằng nước Mỹ cam kết sẽ giúp cả hai bên thực hiện tầm nhìn lịch sử
However, once more we must make clear that this does not mean that"evil days" will not come for we know from the Word that they will come because there is an enemy.
Tuy nhiên, một lần nữa chúng ta phải biết rõ rằng, điều này không có nghĩa là" những ngày xấu" sẽ không đến; chúng ta biết từ Lời Chúa rằng những ngày như vậy sẽ đến bởi kẻ thù vẫn còn ở đó.
The sutras and tantras make clear that the chief cause of unhappiness is self-centredness, especially when combined with the misconception that people and phenomena are intrinsically existent.
Các kinh điển và Mật điển nói rõ rằng nguyên nhân chính của sự bất hạnh là thái độ ái trọng tự thân, đặc biệt khi nó được kết hợp với quan niệm sai lầm rằng con người và hiện tượng có sự tồn tại cố hữu.
Events of this kind make clear that if we allow our human intelligence to be guided and controlled by negative emotions like hatred, the consequences are disastrous.
Những sự kiện của loại hành động này đã làm rõ rằng, nếu chúng ta cho phép trí thông minh của con người được dẫn dắt và khống chế bởi những cảm xúc tiêu cực như thù hận, thì hậu quả của nó sẽ là thảm họa.
This language should make clear that the G7 states are committed to upholding all lawful uses of the seas, including Southeast Asian
Ngôn từ cần thể hiện rõ rằng các nước G- 7 cam kết duy trì mọi hoạt động hợp pháp trên biển,
These cases make clear that, as a country, we have to carefully consider the risk that companies like Huawei pose if we're going to allow them into our telecommunications infrastructure,” Acting Attorney General Matt Whitaker said.
Những vụ việc này cho thấy rõ rằng, là một quốc gia, chúng ta phải thận trọng cân nhắc những rủi ro mà những công ty như Huawei đem đến nếu chúng ta sẽ cho phép họ tham gia vào cơ sở hạ tầng viễn thông”, ông Wray nói.
Events of this kind make clear that if we allow our human intelligence to be guided and controlled by negative emotions like hatred, the consequences are disastrous.
Những sự kiện như thế này cho ta thấy rõ rằng nếu chúng ta cho phép trí thông minh của loài người bị những cảm xúc tiêu cực như thù hận dẫn lối và kiểm soát, thì hậu quả thật là thảm khốc.
a complex blend of moral and legal issues, and I should make clear that my primary interest is in the moral principles rather than the legal ones.
tôi cần phải làm cho rõ ràng rằng mối quan tâm chính của tôi là đứng trong góc độ các nguyên tắc đạo đức hơn là pháp lý.
If you pause it, we make clear that- depending on your individual phone and app settings- we might still collect
Còn nếu bạn tạm dừng, chúng tôi sẽ làm rõ điều đó- tùy thuộc vào cài đặt điện thoại
Detailed discussions with company executives make clear that these are not isolated incidents but instead represent common practice across the industry," EIA reported.
Nhiều cuộc thảo luận chi tiết với giám đốc điều hành các công ty đã giúp làm rõ rằng đây không phải một vài trường hợp cá biệt, mà là tình trạng phổ biến của toàn ngành”, theo những nhà điều tra của EIA.
The White House further stated:"All of these antics make clear that Democrats have lost sight of what this country needs, which is a Congress that works for the people.
Nhà Trắng cho biết thêm:“ Tất cả những trò hề này đều cho thấy rõ rằng, phe Dân chủ đã đánh mất những gì đất nước này cần, đó là một Quốc hội làm việc cho người dân.
The statement read:"FC Barcelona wish to address stories published in France regarding the signing of players from Paris Saint Germain, and make clear that they have not breached any rule in this regard".".
Tuyên bố này nêu:" FC Barcelona muốn giải quyết những câu chuyện ở Pháp liên quan đến việc ký hợp đồng với các cầu thủ từ Paris Saint Germain, và nói rõ rằng họ đã không vi phạm bất kỳ quy tắc nào trong vấn đề này.
FC Barcelona wish to address stories published in France regarding the signing of players from Paris Saint-Germain, and make clear that they have not breached any rule in this regard," said the statement.
FC Barcelona muốn giải quyết những câu chuyện được xuất bản ở Pháp liên quan đến việc ký hợp đồng với các cầu thủ từ Paris Saint Germain, và nói rõ rằng họ đã không vi phạm bất kỳ quy tắc nào trong vấn đề này”, thông cáo viết.
FC Barcelona wish to address stories published in France regarding the signing of players from Paris Saint Germain, and make clear that they have not breached any rule in this regard.
Tuyên bố này nêu:" FC Barcelona muốn giải quyết những câu chuyện ở Pháp liên quan đến việc ký hợp đồng với các cầu thủ từ Paris Saint Germain, và nói rõ rằng họ đã không vi phạm bất kỳ quy tắc nào trong vấn đề này.
This language should make clear that the G7 states are committed to upholding all lawful uses of the seas, including Southeast Asian
Giọng điệu này nên làm rõ rằng các nước G- 7 cam kết ủng hộ tất cả các hoạt động hợp pháp trên biển,
Results: 89, Time: 0.0557

Make clear that in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese