MAKE THINGS BETTER in Vietnamese translation

[meik θiŋz 'betər]
[meik θiŋz 'betər]
làm cho mọi thứ tốt hơn
make everything better
making things better
khiến mọi chuyện tốt hơn
make things better
làm cho mọi việc tốt hơn
make things better
khiến mọi thứ tốt hơn
makes everything better
làm mọi chuyện tốt hơn
khiến mọi thứ trở nên tốt hơn
làm những điều tốt đẹp hơn
do more good things
khiến chuyện trở nên tốt đẹp hơn

Examples of using Make things better in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm gonna make things better.
Tôi sẽ làm khiến mọi việc tốt đẹp hơn.
We could make things better.
Chúng ta có thể làm mọi thứ tốt đẹp hơn.
I wanna make things better.
In fact, it might make things better.
Thật ra, nó có thể khiến mọi việc trở nên tốt đẹp hơn.
There is always chance for evolution and make things better.
Luôn có khả năng cải tiến và làm mọi thứ tốt hơn.
I always said my next pay raise would finally make things better for me.
Tôi luôn nói tăng lương sẽ làm mọi thứ tốt hơn.
You want to solve the problem and make things better.
Bạn muốn giải quyết vấn đề và làm mọi việc tốt hơn.
I would make things better.
tôi sẽ làm mọi thứ tốt hơn.
He is always looking for ways improve and make things better.
Anh ấy luôn tìm cách cải thiện và làm mọi thứ tốt hơn.
I have learned that only mama can make things better.
Tôi vẫn thường cho rằng chỉ có mẹ mới có thể làm tốt mọi việc.
It might not make things better.
Điều đó có lẽ không làm mọi thứ tốt hơn.
Pollen is getting worse, but you can make things better….
Phấn hoa ngày càng tệ hơn, nhưng bạn có thể làm mọi thứ tốt hơn.
They believe they can make things better.
Họ nghĩ họ có thể làm cho việc tốt hơn.
Beg for him to come down from the heavens and make things better.
Câu xin được bước xuống từ thiên đường và làm mọi chuyện tốt đẹp hơn.
They think they can make things better.
Họ nghĩ họ có thể làm cho việc tốt hơn.
Here's how you make things better.
Đây cũng là cách để bạn làm mọi việc tốt hơn.
You also have to understand that you need to put in a lot of work to open up ideas and make things better;
Bạn cũng phải hiểu rằng bạn cần phải đưa vào rất nhiều công việc để mở ra ý tưởng và làm cho mọi thứ tốt hơn;
An apology may not always make things better, but it is a way of starting to gain closure to a situation.
Một lời xin lỗi có thể không làm cho mọi việc tốt hơn, nhưng lại là cách bắt đầu để khép lại cho một tình huống.
Many come to Armenia to try and make things better in the country they recognise as their traditional fatherland;
Nhiều người đến Armenia để thử và làm cho mọi thứ tốt hơn ở đất nước mà họ công nhận là quê hương truyền thống của họ;
At Sodexo, our 425,000 employees make things better, safer, healthier
Tại Sodexo, 425.000 nhân viên của chúng tôi làm cho mọi thứ tốt hơn, an toàn hơn,
Results: 80, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese