MAKE YOU FORGET in Vietnamese translation

[meik juː fə'get]
[meik juː fə'get]
khiến bạn quên
make you forget
làm cho bạn quên
make you forget
làm cho anh quên
khiến cô quên
khiến anh quên đi
make me forget
làm cậu lãng quên
làm cô quên

Examples of using Make you forget in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She can't make you forget about me.
Cô ta không thể làm ông quên tôi được.
I make you forget.
Em sẽ giúp anh quên.
Places That Can Make You Forget You Are on Planet Earth.
Địa điểm có thể khiến bạn quên đi bạn đang ở trên trái đất.
Do not let the opinions of others make you forget that.
Đừng để những ý kiến của người khác làm bạn quên đi điều đó.
Don't let anyone make you forget it.
Đừng để người khác làm bạn quên nó.
But elation can make you forget reality.
Bộ hình thời trang có thể khiến bạn quên đi thực tại.
Don't let others make you forget that.
Đừng để người khác làm bạn quên nó.
They can change you however they like, make you forget.
Họ có thể thay đổi tùy thích, khiến cô quên đi.
Not pleasant stories that make you forget yourself.
Không phải những câu chuyện thú vị làm anh quên đi chính mình.
This time, the syringe didn't bring you back and make you forget.
Lần này, bơm kim tiêm không đưa em trở lại và làm em quên.
Some excellent homemade food will make you forget that idiot.
Đồ ăn tuyệt vời tự nấu sẽ làm cháu quên tên ngốc đó.
But the magical splinter fairy will soon make you forget all about it.
Nhưng" Bà tiên dằm" kỳ diệu sẽ giúp cháu quên nó đi ngay.
This can make you forget that you are on a diet and make you unconsciously dig deeper into your snack drawer.
Điều này có thể khiến bạn quên rằng bạn đang ăn kiêng và làm cho bạn vô thức đào sâu hơn vào ngăn kéo đồ ăn nhẹ của bạn..
Just don't let them take center stage and make you forget what you are trying to accomplish in the long run.
Chỉ cần không để cho họ mất sân khấu trung tâm và làm cho bạn quên những gì bạn đang cố gắng để đạt được trong thời gian dài.
Spending a few minutes in front of this idyllic oasis will make you forget that you are a few feet away from the crowded city centre.
Dành một vài phút trước ốc đảo bình dị này sẽ khiến bạn quên rằng bạn chỉ cách trung tâm thành phố đông đúc vài bước chân.
Nerves can make you forget to do things as simple as listening.
Các dây thần kinh có thể làm cho bạn quên làm những việc đơn giản như nghe.
She mustn't make you forget why you're here, why I house you
Cổ không được làm cho anh quên tại sao anh ở đây,
a visit to Cappadocia will make you forget you're on Earth.
chuyến thăm tới Cappadocia sẽ khiến bạn quên rằng bạn đang sống và tồn tại trên Trái đất.
The show will make you forget all the other shows you have seen before.
Chương trình sẽ làm cho bạn quên tất cả các chương trình khác mà bạn đã từng xem trước đó.
I will make you forget everything about your husband. Just leave it to me, and I promise you, I promise you,.
Tôi sẽ khiến cô quên sạch mọi điều về chồng cô. Cứ để đấy tôi lo cho, và tôi hứa với cô,.
Results: 86, Time: 0.0487

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese