MAKE YOU in Vietnamese translation

[meik juː]
[meik juː]
khiến bạn
make you
cause you
leave you
keep you
put you
get you
lead you
cost you
give you
prevent you
làm cho bạn
make you
do for you
cause you
work for you
get you
giúp bạn
help you
assist you
make you
give you
allow you
keep you
enable you
aid you
get you
lets you
khiến anh
makes you
causing him
left him
led him
kept him
cost him
got you
bring you
give you
prompted him
làm anh
make you
you do
let you
got me
caused you
bothers you
hurts you
filled him
to break it to you
khiến bạn trở nên
make you
cause you to become
làm em
make me
do you
got you
let you
embarrassing you
i can
pleases you
khiến cô
made her
caused her
left her
led her
kept her
put her
prevented her
prompted her
got her
brought you
khiến em
make me
caused you
led you
keeps me
get you
gives me
drive me
làm cô
makes you
do you
cause you
got you
filled her
khiến ngươi
làm cho ngươi
khiến ông
giúp bạn trở nên
làm con
khiến con
giúp bạn trở thành
làm ông

Examples of using Make you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Love is that which can make you smile when you're tired.
Tình yêu là điều có thể làm cậu mỉm cười khi mệt mỏi.
But, uh, it's not gonna make you feel any better.
Nhưng… nó sẽ không khiến em thấy đỡ hơn đâu.
Cause doves make you look like a badass, that's why.
Vì bồ câu khiến cậu trông vãi đái, là thế.
While I can love you, I cannot make you happy.
Anh yêu em nhưng không thể làm em hạnh phúc.
She told me what it is that would make you happy.
Kể cho cháu nghe về điều sẽ khiến cô hạnh phúc.
as it will make you sick.
nó sẽ làm anh bệnh chết.
First I get you used to the money, then I make you swallow.
Đầu tiên tôi dưa tiền xài, sau đó tôi làm cô thừa nhận.
I will make you say,‘Uncle!' and then you will win the fight.”.
Ta sẽ khiến ngươi nói:“ Chú( Uncle)!” và rồi ngươi sẽ thắng trận chiến.”.
Make you stronger.
Làm cậu mạnh mẽ hơn.
And hopefully, it will make you understand why I tried to protect my brother.
Và hy vọng, nó sẽ khiến em hiểu vì sao anh cố bảo vệ anh mình.
Then I will make you into a great nation"(Exodus 32:7-10).
Nhưng Ta sẽ làm cho ngươi thành một dân lớn”( Xh 32, 7- 10).
And I'm glad you found someone who can make you happy.”.
Tớ rất vui vì cậu đã tìm thấy một người có thể khiến cậu hạnh phúc.
Wish there was a way that I could make you understand.
Mong rằng có một cách để anh có thể làm em hiểu.
Whatever you do, don't let these gypsies make you drink.
Đừng bao giờ để một người Gypsies làm anh say.
Do you… Do you imagine doing things with Carl that make you feel good?
có… nghĩ đến làm những việc cùng Carl khiến cô thấy vui?
Intending to win against me… I will make you regret that.”.
Định thắng ta sao… Ta sẽ khiến ngươi phải hối hận vì điều đó.”.
This can make you feel cut off from the world around you..
Điều này khiến ông cảm thấy như bị cô lập với thế giới xung quanh.
I mean, what would make you think that I was Spider-Man?
Ý tớ là, cái gì sẽ làm cậu nghĩ rằng tớ là Người Nhện?
Oh, how can I make you see just what you did to me.
Ôi, làm sao anh có thể khiến em thấy những gì em làm với anh.
God said to Abram…“I will make you into a great nation.
Thiên Chúa đã phán bảo với Apram:“ Ta sẽ làm cho ngươi thành một dân lớn.
Results: 13131, Time: 0.0676

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese