MANCHU in Vietnamese translation

mãn châu
manchuria
manchu
manchukuo
nhà thanh
qing
manchu
tiếng mãn
manchu
người mãn
the manchus
the manchu
manchurians

Examples of using Manchu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, the Manchu alphabet, descended from the abjadsof West Asia,
Ví dụ, bảng chữ cái Manchu, xuất phát từ các abjads của Tây Á,
According to the Jesuits, the language of the"Yupi" people seemed to occupy an intermediate position between the Manchu language and that of the"Ketching" people; some level of communication between the Yupi
Theo các tu sĩ dòng Tên, ngôn ngữ của người" Yupi" dường như ở vị trí trung gian giữa tiếng Mãn và ngôn ngữ của người" Ketching";
Consequently, the Gurkha military was expelled from Tibet; but afterwards Manchu officials made a 29-point proposal on the pretext of making the Tibetan government's administration more efficient.
Do đó, quân đội Gurkha đã bị trục xuất khỏi Tây Tạng, nhưng sau đó các viên chức Mãn Châu đã đưa ra một đề nghị 29 điểm với lý do làm cho chính quyền của Chính phủ Tây Tạng hiệu quả hơn.
For example, the Manchu alphabet, descended from the abjads of West Asia,
Ví dụ, bảng chữ cái Manchu, xuất phát từ các abjads của Tây Á,
Cheongsam(Qi Pao): Originated from the Manchu female clothes, it evolved by merging with western patterns that show off the beauty of a female body.
Sườn xám( Qi Pao): Có nguồn gốc từ quần áo nữ Mãn Châu, nó phát triển bằng cách kết hợp với các hoa văn phương Tây thể hiện vẻ đẹp của cơ thể phụ nữ.
Fu Manchu was another repeat role for Lee, as he would go on to play the Chinese villain in four more films: The Brides of Fu Manchu, The Vengeance of Fu Manchu, The Blood of Fu Manchu, and Sax Rohmer's The Castle of Fu Manchu.
Christopher Lee vào vai ác sư người Hoa- Fu Manchu- trong bốn bộ phim điện ảnh The Brides of Fu Manchu, The Vengeance of Fu Manchu, The Blood of Fu Manchu, và The Castle of Fu Manchu.
In the mid-eighteenth century they declared that only the Manchu emperor had the authority to choose
Giữa thế kỷ 18, họ tuyên bố rằng chỉ có Hoàng Đế Mãn Châu mới có quyền lựa chọn
joined the Eight Banners, giving them social and legal privileges in addition to being acculturated to Manchu culture.
pháp lý bên cạnh việc được bồi đắp cho văn hóa Manchu.
The Manchu people of Northern China,
Người Mãn Châu ở miền Bắc Trung Quốc,
joined the Eight Banners, giving them social and legal privileges in addition to being acculturated to Manchu culture.
pháp lý bên cạnh việc được bồi đắp cho văn hóa Manchu.
Tibet experienced periods in which our neighbours- Mongol, Manchu, Chinese, British
các nước láng giềng của chúng tôi- Mông cổ, Mãn Châu, Trung Quốc,
Mongolian, and Manchu.
Mông Cổ, và Manchu).
in the South China Sea are also based on the grounds that both were parts of the Manchu empire.
các căn bản rằng cả hai đều đã là các bộ phận của đế quốc Mãn Châu.
Sax Rohmer's evil Fu Manchu, creating an atmosphere of mystery and danger.
Sir Arthur Conan Doyle và ác Fu Manchu của Sax Rohmer, tạo ra một bầu không khí bí ẩn và nguy hiểm.
the last of China's Manchu dynasty.
Mãn Châu Quốc," dưới thời hoàng đế Henry Pu- Yi,">người cuối cùng của triều đại Mãn Châu của Trung Quốc.
However, he was even more concerned than his predecessors to preserve and promote the Manchu language among his followers,
Tuy nhiên, ông thậm chí còn quan tâm nhiều hơn những người tiền nhiệm của mình để bảo tồn và quảng bá ngôn ngữ Mãn Châu giữa những người theo ông,Mãn Châu là ngôn ngữ.".">
Scholars have also told me that historical records from the T'ang to the Manchu dynasties make no mention at all of Tibet being part of China.
Các học giả cũng nói với tôi rằng các hồ sơ lịch sử từ triều đại nhà Đường đến triều đại Mãn Châu đều không đề cập gì đến việc Tây Tạng là một phần của Trung Quốc cả.
Harbin, which is originally a Manchu word meaning"a place for drying fishing nets", grew from a
Harbin" vốn là một từ trong tiếng Mãn Châu có nghĩa là" nơi phơi lưới đánh cá",
Harbin, whose name was originally a Manchu word meaning"a place for drying fishing nets", grew from a
Harbin" vốn là một từ trong tiếng Mãn Châu có nghĩa là" nơi phơi lưới đánh cá",
Way back in the days of the Manchu Qing dynasty, Beijing constantly found itself at war with Muslim armies, which originated both from within China and outside of China's borders.
Quay trở lại thời kỳ của triều đại Mãn Thanh, Bắc Kinh liên tục thấy chiến tranh với quân đội Hồi giáo, vốn bắt nguồn từ cả bên trong Trung Quốc và bên ngoài biên giới Trung Quốc.
Results: 181, Time: 0.1326

Top dictionary queries

English - Vietnamese