MANY TESTS in Vietnamese translation

['meni tests]
['meni tests]
nhiều thử nghiệm
multiple tests
many trials
numerous tests
multiple trials
much experimentation
multiple testing
many experiments
various tests
a variety of tests
numerous testing
nhiều bài kiểm tra
many tests
multiple tests
nhiều thử thách
many challenges
many trials

Examples of using Many tests in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We are now going to wake it up very carefully and go through many tests before colliding beams again early next year.".
Chúng tôi đang đánh thức nó dậy rất cẩn thận và đi qua nhiều thử nghiệm trước khi tiến hành va chạm các chùm tia một lần nữa vào đầu năm sau”.
Try to take as many tests as you can, even in areas where you don't think you're biased.
Cố gắng thực hiện càng nhiều bài kiểm tra càng tốt, ngay cả ở những lãnh vực bạn không nghĩ mình bị thiên vị.
Many tests showed that compared to other technologies, Hydropath Technology is more efficient and effective.
Nhiều thử nghiệm cho thấy so với công nghệ khác thì công nghệ Hydro Flow hiệu quả hơn rất nhiều..
Scientists use many tests to protect the public from harmful effects of toxic chemicals and to find ways to treat people who have been harmed.
Các nhà khoa học đã sử dụng nhiều xét nghiệm để bảo vệ mọi người khỏi tác hại của hóa chất này và tìm cách chữa trị cho những người bị phơi nhiễm.
Then the mother will insist that the child go through many tests or procedures to treat the supposed problem.
Sau đó, người mẹ sẽ khăng khăng rằng đứa trẻ phải trải qua nhiều bài kiểm tra hoặc thủ tục để điều trị vấn đề được cho là.
These certifications demonstrate the LED were accepted by many tests and it were not a danger for your health, the environment-.
Những chứng nhận này chứng tỏ đèn LED đã được nhiều thử nghiệm chấp nhận và nó không gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn, môi trường-.
you have eight to ten injections a day, and go through many tests, as well as attend many doctor visits.
trải qua nhiều xét nghiệm, cũng như phải đến gặp bác sĩ nhiều lần.
Many tests consequently rely solely on multiple-choice questions that focus on reading and grammar.
Do đó, nhiều bài kiểm tra chỉ dựa vào các câu hỏi trắc nghiệm tập trung vào đọc và ngữ pháp.
I have carried out many tests for an incalculable number of hours of use
Tôi đã thực hiện nhiều thử nghiệm cho một số giờ không thể sử dụng
Arachnoiditis is rare, so it may require many tests and take some time to diagnose.
Viêm màng nhện là hiếm, vì vậy nó có thể đòi hỏi nhiều xét nghiệm và mất một thời gian để chẩn đoán.
Many tests show that pages with 800 to 2,000 words can outperform shorter ones.
Nhiều bài kiểm tra cho thấy các trang có từ 800 đến 2.000 từ có thể tốt hơn những trang ngắn hơn.
Many tests show that pages ranging from 800 to 2,000 words can be displayed in short periods.
Nhiều bài kiểm tra cho thấy các trang có từ 800 đến 2.000 từ có thể tốt hơn những trang ngắn hơn.
This model has been College Board-approved to be used in many tests in Mathematics.
Mô hình này đã được College Board chấp thuận để được sử dụng trong nhiều bài kiểm tra Toán học.
Mometrix Test Prep Academy has free practice questions and tutorials for many tests including PSAT,
Mometrix Test Prep Academy có câu hỏi thực hành miễn phí và hướng dẫn cho nhiều bài kiểm tra bao gồm PSAT,
has passed many tests and certifications.
đã vượt qua nhiều bài kiểm tra và chứng nhận.
We did many tests at your blades And the performance is very good.-- Remco.
Chúng tôi đã làm rất nhiều bài kiểm tra của bạn và hiệu suất là rất tốt.-- Remco.
There are many tests available that can help you determine your current emotional quotient.
rất nhiều bài kiểm tra giúp bạn xác định chỉ số cảm xúc hiện tại của mình.
It's great if you have many tests for one piece of code- that means you check a lot of cases.
Thật tuyệt nếu bạn có nhiều bài test cho một đoạn code- điều đó có nghĩa là bạn test rất nhiều trường hợp.
Many tests can provide positive results(which means you're pregnant) 10 days after you become pregnant.
Một số xét nghiệm có thể cho kết quả dương tính( bạn đã mang thai) 10 ngày sau khi mang thai.
We have to qualify for the Champions League and we have many tests next year.
Chúng tôi phải giành vé tham dự Champions League và sẽ có rất nhiều thử thách vào năm tới.
Results: 95, Time: 0.0491

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese