MATA in Vietnamese translation

Examples of using Mata in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
born in a sacred Indian temple and taught ancient dances by a priestess who gave her the name Mata Hari, meaning“eye of the day” in Malay.
người đã đặt tên cho cô là Mata Hari, có nghĩa là“ đôi mắt của ban ngày” trong tiếng Malay.
As the President of one of the branches from the largest and oldest Hispanic/Latino civil rights organization in the United States, Mata has an extended background in advocating for the well-being of the Hispanic/Latino diaspora in New York.
Là chủ tịch của một trong những chi nhánh của tổ chức dân quyền gốc Tây Ban Nha/ Latinh lớn nhất và lâu đời nhất ở Hoa Kỳ, Mata có một nền tảng mở rộng trong việc ủng hộ sự thịnh vượng của cộng đồng người gốc Tây Ban Nha/ Latino ở New York.
The“harassment and persecution” of a person who has consecrated himself to the service of Jesus is“unacceptable,” Mata wrote, since it is this commitment to Christ that makes it mandatory for them to speak up“against the abuses and violations of the fundamental rights of our people, in this case, religious freedom.”.
Hành động sách nhiễu và bắt bớ” đối với một người đã tận hiến để phục vụ Chúa Giêsu là điều“ không thể chấp nhận được”, Đức Cha Mata viết, bởi vì chính cam kết này với Chúa Kitô đã buộc họ phải“ lên tiếng chống lại các hành vi ngược đãi và vi phạm các quyền cơ bản của người dân của chúng ta, mà trong trường hợp này là tự do tôn giáo”.
On 15 April, in Chelsea's 5- 1 win against Tottenham Hotspur in the FA Cup semi-final at Wembley Stadium, Mata scored a controversial goal and assisted Ramires and Florent Malouda for their goals,
Vào ngày 15 tháng 4, trong chiến thắng 5- 1 của Chelsea trước Tottenham Hotspur trong trận bán kết FA Cup trên sân vận động Wembley, Mata đã ghi một bàn thắng gây tranh cãi
The Atlantic Forest(Portuguese: Mata Atlântica) is a South American forest that extends along the Atlantic coast of Brazil from Rio Grande do Norte state in the north to Rio Grande do Sul state in the south, and inland as far as Paraguay and the Misiones Province of Argentina, where the region is known as Selva Misionera.
Rừng Đại Tây Dương( tiếng Bồ Đào Nha: Mata Atlântica) là khu vực rừng ở Nam Mỹ kéo dài dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Brazil từ bang Rio Grande do Norte ở phía Bắc cho đến Rio Grande do Sul ở phía nam, kéo sâu vào trong nội địa cho tới Paragoay và tỉnh Misiones của Argentina, nơi được biết đến như là Selva Misionera.
Mourinho often talks of his handling of Rashford in the same way he has referred to his controversial lack of game time for Juan Mata at Chelsea, suggesting involvement in the 18-man squad is enough of a sign of his trust in players, even if they do not get the minutes they want.
Mourinho thường nói về cách giải quyết của ông về Rashford theo cách tương tự như ông đã đề cập đến sự thiếu hụt gây tranh cãi của ông trong thời gian trò chơi cho Juan Mata tại Chelsea, cho thấy sự tham gia vào đội tuyển 18 người là đủ dấu hiệu tin tưởng vào các cầu thủ, không nhận được những phút họ muốn.
Shitala Mata, the cooling mother, and it was wrong
Shitala Mata, và mang người lạ vào nhà
Shankari Mata( also called Shankari Mai Jiew)
Shankari Mata( cũng còn gọi là Shankari Mai Jiew)
MATA was founded in Ho Chi Minh City, Vietnam.
Mata được thành lập tại thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Slogan of MATA:“Overcome darkness through Education”.
Slogan của MATA:“ Vượt qua bóng tối nhờ giáo dục”.
She hates working in MATA with Ali.
Alicia rất ghét làm việc cùng với Ali trong MATA.
Bakar is Ali's uncle, a combat MATA agent, and a brother to Ali's late mother.
Bakar là chú của Ali, điệp viên chiến đấu của MATA, thuộc hệ lõi Kombat, và là em trai của mẹ Ali( đã qua đời).
Shafiq Isa as Bakar Bakar is Ali's uncle, a combat MATA agent, and a brother to Ali's late mother.
Bakar( Shafiq Isa thủ vai) Bakar là chú của Ali, điệp viên chiến đấu của MATA, và là anh trai của mẹ đã qua đời của Ali.
other young agents, they cooperate in MATA missions.
họ hợp tác trong các nhiệm vụ của MATA.
Besides, MATA also receives the supports of the project, the scholarship fund, friends and benefactors.
Ngoài ra, MATA cũng nhận được sự hỗ trợ của các dự án, các quỹ học bổng, bạn hữu và các ân nhân xa gần.
Ali is a 12-year-old boy who becomes an agent at MATA(Meta Advance Tactical Agency), a secret agency protecting the city of Cyberaya[lower-alpha 1].
Ali là một cậu bé 12 tuổi trở thành đặc vụ tại MATA( Cơ quan chiến thuật Meta Advance), một cơ quan bí mật bảo vệ thành phố Cyberaya.
But unknown to Ali, MATA is developing a new improved version of IRIS, the IRIS Neo.
Nhưng Ali không biết, MATA đang phát triển một phiên bản cải tiến mới của IRIS, IRIS Neo.
Risking his loyalty to MATA, Ejen Ali will now embark on a thrilling chase to unravel those mysterious links.
Mạo hiểm với lòng trung thành của mình với MATA, giờ đây Ali sẽ bắt tay vào một cuộc rượt đuổi ly kỳ để làm sáng tỏ những liên kết bí ẩn đó.
Ejen Ali is embracing his role as a MATA spy and the only master of IRIS now.
Điệp viên Ali đang nắm giữ vai trò là một điệp viên MATA và là chủ nhân duy nhất của IRIS bây giờ.
starts being used for all agents, Ali begins to question his position in MATA.
Ali bắt đầu đặt câu hỏi về vị trí của mình trong MATA.
Results: 580, Time: 0.051

Top dictionary queries

English - Vietnamese