MAY STOP in Vietnamese translation

[mei stɒp]
[mei stɒp]
có thể ngừng
can stop
may stop
may cease
may discontinue
can discontinue
were able to stop
can cease
may suspend
can quit
may have halted
có thể dừng
can stop
may stop
can pause
are able to stop
may halt
could halt
may discontinue
could cease
can end
có thể ngăn
can stop
can prevent
may prevent
can keep
may stop
could deter
able to stop
may keep
can block
be able to prevent
có thể ngưng
can stop
may stop
were able to stop
could halt
can discontinue
can suspend
may suspend
may discontinue
can pause
có thể chấm dứt
may terminate
can end
can terminate
can stop
may end
can cease
may cease
may stop
termination may
possible termination

Examples of using May stop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may stop this group, but you cannot stop the inevitable.
Con có thể ngăn được nhóm người này, nhưng không thể ngăn được thứ không thể tránh.
Women 65 and older may stop screening if their HPV test results have been mostly negative over the previous 15 years.
Phụ nữ từ 65 tuổi trở lên hoặc đã phẫu thuật cắt bỏ tử cung có thể ngưng sàng lọc nếu kết quả xét nghiệm HPV của họ chủ yếu là âm tính trong 15 năm trước.
Avoid touts on the road posing as guides that your driver may stop for because he gets a commission from them;
Tránh chào hàng trên đường giả làm hướng dẫn mà lái xe của bạn có thể dừng vì anh nhận được một khoản hoa hồng từ họ;
Infants may stop moving their arms and legs for a moment when an adult comes over to talk to them.
Các trẻ sơ sinh có thể ngưng vận động chân tay của mình một lúc khi người lớn đến nói chuyện với chúng.
My favorite title was actually,"Sticky balls may stop the spread of cancer.".
Bài báo tôi thích là" Những quả bóng dính có thể ngăn ung thư lây lan.".
However, when consumed late in the day, coffee stimulates your nervous system and may stop your body from naturally relaxing at night.
Tuy nhiên, khi tiêu thụ muộn vào ban ngày, sự kích thích hệ thần kinh của bạn có thể ngănthể bạn thư giãn một cách tự nhiên vào ban đêm.
If you're using an intrauterine device(IUD) your menstrual period may stop after a few months of use.
Nếu bạn đang sử dụng vòng tránh thai( IUD), chu kỳ kinh nguyệt của bạn có thể ngưng sau vài tháng đặt vòng.
They do not seem to be in any distress during these episodes and the child may stop them voluntarily and they do not occur during sleep.
Họ dường như không bất kỳ sự đau khổ nào trong những giai đoạn này và đứa trẻ có thể ngăn chúng tự nguyện và chúng không xảy ra trong khi ngủ.
nutrients to the baby, then the baby may stop recycling fluid.
em bé có thể ngưng tái sản xuất chất lỏng.
Closed ended questions are much easier to total up later on, but may stop people giving an answer they really want.
Các câu hỏi kết thúc đóng dễ dàng hơn nhiều để tổng hợp sau này, nhưng có thể ngăn mọi người đưa ra câu trả lời họ thực sự muốn.
Here are nine nutrient-rich foods that are known to keep your hair healthy and may stop hair fall when consumed regularly.
Dưới đây là 9 loại thực phẩm giàu dưỡng chất giúp nuôi dưỡng tóc chắc khỏe và có thể ngăn ngừa tình trạng rụng tóc khi sử dụng thường xuyên.
Policemen may stop asking for bribes,
Cảnh sát có thể thôi đòi hối lộ,
Ovarian function may stop working regularly for a few months after treatment, but then return to normal after four months or so.
Chức năng buồng trứng của bạn có thể ngừng hoạt động thường xuyên trong vài tháng sau khi điều trị, nhưng bốn tháng sau đó trở lại bình thường hoặc lâu hơn.
Physical punishment may stop the behavior for a while, but it does not teach your child to change.
Hình phạt thể xác có thể ngăn chặn hành vi trong một thời gian, nhưng nó không dạy con bạn thay đổi.
Global inventories may stop falling in the early part of this year with the onset of new supplies, the agency said.
Tồn kho toàn cầu có thể sẽ ngừng giảm vào đầu năm nay nhờ sự xuất hiện của nguồn cung cấp mới, IEA cho biết.
Note that your self-winding mechanical watch may stop overnight or appear to be running slowly.
Lưu ý rằng tự quanh co đồng hồ cơ khí của bạn có thể dừng lại qua đêm hay xuất hiện để được chạy chậm.
Your"fear of failure" may stop you from talking to potential clients.
Nỗi sợ hãi thất bại có thể ngăn cản bạn tiếp cận được khách hàng tiềm năng của mình.
The story begins with an attack by the rebellion, which may stop Anne and her master Bonku from returning to the human world.
Nhiệm vụ của cô là ngăn chặn một cuộc nổi loạn mà nó có thể ngăn chặn cô cùng sư phụ của mình, Bonku, trở về thế giới loài người.
The plan says Chinese police may stop and search foreign ships which enter waters claimed by China in the South China Sea.
Kế hoạch này nói công an Trung Quốc có thể chặn và khám xét các tàu nước ngoài vào lãnh hải mà Trung Quốc đòi chủ quyền trong vùng Biển Ðông.
Charging may stop halfway depending on the charging status, and the battery may
Việc sạc có thể dừng lại nửa chừng phụ thuộc vào tình trạng sạc,
Results: 380, Time: 0.1013

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese