MAYBE SOME in Vietnamese translation

['meibiː sʌm]
['meibiː sʌm]
có thể một số
maybe some
possibly some
some may
perhaps some
it is possible that some
can some
probably some
likely that some
có lẽ một số
perhaps some
maybe some
probably some
some may
possibly some
hay một
or one
or some
or another
or as
or is
or a piece
or have
or single
person or
or something
có lẽ vài người
có lẽ là vài

Examples of using Maybe some in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Maybe some have better luck though!
có lẽ ít ai may mắn được.!
Maybe some of you don't understand what I wanted to say.
Có lẽ một vài người trong anh em không hiểu điều tôi muốn nói.
Maybe some of them can move outside when you get there.
Có thể có một phần của họ khi bạn ra vào đó.
Maybe some people should be a little less entitled.
Con người nên có một chút ít lẽ phải.
Maybe some patients will be lucky
Có lẽ vài bệnh nhân sẽ may mắn
Maybe some day I will understand the value of this.
Có lẽ một ngày nào đó tôi sẽ hiểu hết tầm quan trọng của việc này.
Maybe some birds aren't meant to be let out.
Nhưng số khác thì không nên được thả ra.
And maybe some people wouldn't make this same decision!
Có lẽ số đông sẽ không đưa ra quyết định như vậy!
But maybe some kid will get into it.
Dù thế, có thể một vài đứa trẻ sẽ nắm bắt được.
Maybe some are working on that.
Một số người có thể đang tiến hành điều đó.
Maybe some illegal magician was using voodoo on them.
Có thể có một số pháp sư đang tra tấn họ do sử dụng pháp thuật.
Maybe some of them will regenerate from the roots.
Một số người có thể được tái sinh trong chủng tộc của họ.
Maybe some dry toast.
Có lẽ một chút toasty qua.
Maybe some friends of yours make more trouble for me.
Biết đâu có vài người bạn của tụi mày gây rắc rối cho tao.
Maybe some part of.
Có lẽ, một phần nào đó.
Maybe some species is.
Có thể có một số loài.
Maybe some people are just meant to be in the same story.
Có lẽ có một số người đã được định trước sẽ ở trong cùng một câu chuyện.
Maybe some day I will go and see my sister.
Có lẽ một ngày nào đó tôi sẽ đến thăm chị gái tôi.
Maybe some day I will get to Australia.
Có lẽ một ngày nào đó chúng ta sẽ đến Úc.
Then maybe some of them, most of them even, might have said yes.
Thì có thể một vài người trong đó, phần lớn cũng nên, sẽ bảo có..
Results: 393, Time: 0.0665

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese