MAYBE in Vietnamese translation

['meibiː]
['meibiː]
có lẽ
perhaps
maybe
probably
may
presumably
possibly
likely
có thể
can
may
able
possible
maybe
probably
likely
possibly
perhaps
chắc
sure
must
probably
i guess
maybe
surely
firmly
certain
think
definitely
có lẽ là
may be
maybe
presumably
possibly
is probably
is perhaps
maybe it's
is possibly
is likely
is arguably

Examples of using Maybe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I thought maybe you would want to see I was still alive.
Ta cho là có lẽ cháu muốn gặp ta lúc ta còn sống.
Maybe that's why you find them interesting,
Vì em không thể có được họ. Chắc thế
I thought maybe if you tighten the silhouette… Oh, you thought, did you?
Tôi nghĩ là có lẽ nếu bà siết đường nét lại… Oh, cô nghĩ ấy hả?
I thought maybe you would run off.
Tôi đã nghĩ là có lẽ anh đã bỏ đi.
There's maybe 200 families living
 thể có 200 gia đình sống
I-I figured maybe they only bark at visitors.
Tôi cứ nghĩ là có lẽ chúng chỉ sủa người đến thăm chúng.
Maybe best to not go there.
Tốt nhất là có lẽ không nên quay vào trong đó….
There are maybe new accents,
 lẽ có những giọng điệu mới,
BUT, I think there maybe something there.
Nhưng tôi nghĩ  lẽ có gì đó.
There's always people in there. Maybe.
Luôn người ở đó.  thể có.
Maybe to say goodbye.”- Michael Carbert.
Khi bạn nói lời tạm biệt.”- Pat Boone.
Maybe an import.”.
May nhập khẩu”.
Maybe not in 2017,
Chưa thể là 2017 nhưng sẽ thật sớm,
Maybe they will make you feel old too.
Chúng cũng sẽ khiến bạn cảm thấy mình đã già thật rồi.
Maybe you can take him out of the city in 2 days?
Bạn nghĩ anh chàng này có thể thoát ra khỏi căn phòng trong 2 ngày không?
Nine- maybe he'd wake Dudley up,
Hay là nó ñánh thức Dudley,
Maybe I have lost my ability in reading comprehension of your language.
Hoặc là tôi đã mất đi khả năng hiểu ngôn ngữ của chúng.
Maybe the fwits would wake up….
Anh tin là đàn cừu sẽ thức giấc….
I saw maybe around 100 killed at that time in Baga.
Tôi thấy chừng 100 người đã bị giết lúc đó ở Baga.
Maybe because of the flags!
Lý do là có hình lá cờ!
Results: 79869, Time: 0.0667

Top dictionary queries

English - Vietnamese