SO MAYBE in Vietnamese translation

[səʊ 'meibiː]
[səʊ 'meibiː]
nên có lẽ
so maybe
so perhaps
should probably
so probably
vì vậy có lẽ
so maybe
so perhaps
so probably
vậy có lẽ
so maybe
then perhaps
then maybe
well , maybe
so probably
so perhaps
vì vậy có thể
so can
so maybe
therefore can
so it may
so it's possible
therefore may
thus can
may thus
so possibly
so perhaps
vậy nên có lẽ
so maybe
so perhaps
thế nhưng
and yet
but then
but it
but this
yes , but
so , but
did , but
ah , but
yeah , but
okay , but
cũng có
can also
too have
also get
may also
also has
there are also
also features
also contains
has also had
there are
thế nên tớ

Examples of using So maybe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okay, so maybe it's symbolic for the UnSub.
OK, vậy, có lẽ tính biểu tượng với hung thủ.
And a little more thinking. So maybe we should do a little less fighting.
Vậy, có lẽ chúng ta nên bớt cãi vã lại và nghĩ nhiều hơn.
So maybe we don't tell them…
Vì vậy, có lẽ chúng ta không nên nói với họ…
So maybe he will let us go?
Vậy, có lẽ chúng sẽ thả ta đi?
To find some peace. So maybe we would just like for her.
Vì vậy, có lẽ chúng tôi chỉ muốn tìm một chút yên bình cho nó.
So maybe we would just like for her to find some peace.
Vì vậy, có lẽ chúng tôi chỉ muốn tìm một chút yên bình cho nó.
So maybe if you could just stop by the booth for a little.
Vậy, có lẽ nếu anh thể dừng lại vì gian hàng một chúc.
So maybe we should consider,
Cho nên, có lẽ ta nên cân nhắc,
So maybe Yahoo on a Acer single PC,
Có lẽ vậy Yahoo trên PC đơn Acer,
So maybe if you like writing,
Vì vậy, có thể nếu bạn thích viết,
Everyone is different, so maybe.
Mỗi người là một thế giới. Có lẽ vậy.
So maybe they won't choose you.
Vì thế, có lẽ họ sẽ không chọn bạn.
So maybe next time, I have you committed.
Thế nên có lẽ lần sau anh sẽ đâm đơn.
So maybe in that sense I am a peacebuilder.
Có lẽ vì thế, tôi là một Dòng Sông Bình Yên.
So maybe we have to wait for April.
Như vậy, có lẽ phải đợi đến Tháng Tư năm nay.
So maybe we can talk about stuff like that here.
Có lẽ, vì thế, cũng nên nói đôi chút về các sự kiện như vậy, ở đây.
So maybe you will also change your mind.
Vì thế, có lẽ cô cũng sẽ thay đổi suy nghĩ của mình.
So maybe he is exaggerating.
Có lẽ, vì thế, anh ta ngày càng quá đáng.
So maybe that's why I thought that reading poems was really important!
Có lẽ vì thế mà người viết tưởng rằng thơ rất quan trọng!
So maybe it is not the book.
Cũng có thể không phải là sách.
Results: 642, Time: 0.0638

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese