MAYBE THIS in Vietnamese translation

['meibiː ðis]
['meibiː ðis]
có lẽ đây
perhaps this
maybe this
this may
probably this
presumably this
có lẽ điều này
perhaps this
maybe this
this may
probably this
presumably , this
có lẽ đó
maybe that
perhaps it
it may
it probably
có thể điều này
maybe this
this may
this can
possible this
perhaps this
possibly this
có thể đó
maybe it
it may
it could
perhaps it
is it possible that
possibly it
probably that
có lẽ cái này
maybe this one
maybe this
cái này có thể có

Examples of using Maybe this in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm not sure, but maybe this one could help.
Mình thì không biết, nhưng có lẽ cái này  thể giúp ích được cho bạn.
Next Next post: Maybe this Christmas.
Lời bài hát: Maybe This Christmas.
Maybe this has been a year of thunderstorms in your life!
Có lẽ đó là những tháng ngày bão tố trong cuộc đời tôi!
I thought maybe this is what I should do.''.
Tôi nghĩ có thể đó là việc tôi nên làm.”.
Maybe this reason is personal.
Có lẽ cái này là lí do cá nhân.
Review: Maybe This Christmas.
Lời bài hát: Maybe This Christmas.
Maybe this is the calm before the storm,” Trump told the group.
Có lẽ đó là sự điềm tĩnh trước cơn bão", ông Trump tự trả lời.
Maybe this is a generation issue.
Có thể đó là vấn đề của thế hệ.
And maybe this goes here.
có lẽ cái này để đây.
Maybe this is why I'm always in a state of crisis.
Có lẽ đó là lý do tại sao họ luôn phải ở trong tình trạng chiến tranh.
Maybe this is why I love a lot of Indian classical music.
Có thể đó là lý do khiến tôi yêu quý âm nhạc cổ truyền của Huế.
Maybe this will make you feel better.
Có lẽ cái này sẽ làm anh tốt hơn.
Maybe this is why Paul planted so many seeds across the countryside.
Có lẽ đó là lý do thuở ấy Huế được trồng nhiều liễu ở khắp kinh thành.
Maybe this is the last chance to see her before graduation.
Có thể đó là cơ hội cuối cùng để em gặp lại mẹ trước khi tốt nghiệp.
Okay. But maybe this will change your mind.
Được rồi, nhưng có lẽ cái này sẽ khiến cô đổi ý.
Maybe this was going to be the punishment for the sins of my past.
Có lẽ đó là sự trừng phạt cho tội lỗi trước giờ của tôi.
Maybe this is why I didn't want to tell you.
Có thể đó là lý do em không muốn nói cho anh.
Hey, Hattie. Maybe this will cheer you up.
Chào Hattie. Có lẽ cái này sẽ làm cô vui.
Here. Maybe this will change your mind.
Đây. Có lẽ cái này sẽ làm anh nghĩ lại.
Maybe this is some slow your heartbeat kung fu crap.
Có thể đó là một trò kung fu làm chậm nhịp tim tào lao nào đó..
Results: 1173, Time: 0.0635

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese