MEAN NOTHING in Vietnamese translation

[miːn 'nʌθiŋ]
[miːn 'nʌθiŋ]
không có ý nghĩa gì
means nothing
doesn't mean anything
no sense
không có nghĩa gì
means nothing
signifies nothing
no matter what
chẳng có ý nghĩa gì
means nothing
doesn't mean anything
no sense
chẳng là gì
is nothing
means nothing
as nothing
just nothing
vô nghĩa
meaningless
pointless
nonsense
senseless
nonsensical
insignificant
meaninglessness
worthless
mean nothing
irrelevant
không là gì
is nothing
means nothing
as nothing
chẳng có nghĩa gì cả
doesn't mean anything

Examples of using Mean nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have seen that my words mean nothing to you.
Anh thấy lời anh nói không là gì đối với em.
Those scars mean nothing to the Lord of Light. And deformity.
Những vết thẹo đó chẳng là gì đối với Quang Thần. Và dị dạng.
So your parents mean nothing to you?
Bố mẹ chẳng có ý nghĩa gì với mày sao?
At first the numbers mean nothing.
Những con số này ban đầu chẳng có nghĩa gì cả.
My size and stature mean nothing to them.
Sự giàu và địa vị không có nghĩa gì đối với họ.
She wrote,"Did the last four months mean nothing to you?
Nó viết" Bốn tháng qua không là gì với anh sao?
We mean nothing to each other.
Ta chẳng là gì của nhau.
The Prime Minister's claims mean nothing.
Kết luận của Thủ tướng chẳng có ý nghĩa gì hết.
These pictures, of course, mean nothing.
Nhưng những tấm hình này chẳng có nghĩa gì cả.
Toys mean nothing when you are starving.
Beethoven không có nghĩa gì khi bạn đói.
You mean nothing to them, Tuvia!
Anh chẳng là gì của họ, Tuvia!
Other scientists. You mean nothing to them.
không là gì với họ cả. Các nhà khoa học khác.
To most of us, numbers mean nothing at all.
Với chúng ta, phần lớn các con số chẳng có ý nghĩa gì cụ thể.
Facts and evidence mean nothing to them.
Sự kiện và bằng chứng không có nghĩa gì với họ.
Go. They mean nothing to you!
Chúng chẳng là gì với anh cả! Đi!
You mean nothing to them.
không là gì với họ cả.
I feel like I mean nothing to you!
Tôi tưởng tôi không có nghĩa gì với anh!
They mean nothing. They're nothing?.
Chúng chẳng là gì. Chúng có ý nghĩa gì?.
These girls mean nothing to me or my customers.
Những cô gái này không là gì đối với tôi, cũng như với khách hàng của tôi.
You mean nothing to me!
Mày chẳng là gì đối với tao!
Results: 253, Time: 0.0684

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese