MEDICAL PROBLEMS in Vietnamese translation

['medikl 'prɒbləmz]
['medikl 'prɒbləmz]
các vấn đề y tế
medical problems
medical issues
health issues
health problems
healthcare issues
health matters
các vấn đề y khoa
medical problems
vấn đề về khỏe
medical problems
medical issues
các vấn đề y học
medical issues
medical problems
vấn đề về khoẻ
medical problems

Examples of using Medical problems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Overprescribing antibiotics can cause medical problems for your child and increase the chances of creating superbugs that resist treatment.
Việc kê toa kháng sinh có thể gây ra các vấn đề về sức khoẻ cho con bạn và tăng cơ hội tạo ra những loại siêu vi khuẩn kháng lại sự điều trị.
Falls are one of the most serious and common medical problems suffered by older adults.
Ngã là một trong những vấn đề y tế nghiêm trọng và phổ biến nhất của người lớn tuổi.
Some people taking tipranavir and ritonavir have developed life-threatening medical problems including liver damage and bleeding in the brain.
Một số người dùng tipranavir và ritonavir đã xuất hiện các vấn đề về sức khỏe đe dọa tính mạng bao gồm tổn thương gan và xuất huyết não.
Cabergoline is used to treat different types of medical problems that occur when too much of the hormone prolactin is produced.
Dostinex được sử dụng để điều trị các loại vấn đề y tế khác nhau xảy ra khi sản xuất quá nhiều hormone prolactin.
Having an allergy increases your risk of certain other medical problems, including.
Việc bị dị ứng làm tăng nguy cơ của bạn đối với các vấn đề y khoa khác, bao gồm.
The doctor will ask you some information relating to your past medical problems including other close family members.
Bác sĩ sẽ kiểm tra bạn và hỏi bạn về các vấn đề y tế trong quá khứ của bạn và về các thành viên thân thiết khác trong gia đình.
So far, no medical problems have been directly linked to the procedure.
Cho đến nay, không có vấn đề về y tế nào có liên quan trực tiếp đến thủ tục này.
Occasionally, diseases and other medical problems can cause a disruption in brain function that may lead to extreme mood swings.
Thỉnh thoảng, bệnh tật và các vấn đề về y tế khác có thể gây rối loạn chức năng não có thể dẫn đến sự thay đổi tâm trạng bất thường.
(Should there be medical problems, there are other means of helping clients which I will briefly talk about later).
( Nếu có vấn đề về y tế, có những cách khác để giúp khách hàng, mà tôi sẽ giải quyết ngắn gọn sau trong bài viết này.).
Urgent medical problems are problems that usually can wait 24 to 48 hours for treatment without getting worse.
Những vấn đề y tế khẩn cấp là những vấn đề mà quý vị thường có thể đợi 24- 48 giờ để điều trị mà không trở nặng.
It explains what body changes or medical problems small cell lung cancer can cause.
Phần này giải thích những thay đổi của cơ thể hoặc các vấn đề y tế mà khối u TKTW trẻ em có thể gây ra.
Questions about the person's general health, past medical problems, and ability to carry out daily activities.
Câu hỏi về tình trạng sức khỏe chung của người bệnh, những vấn đề về sức khỏe trước đây và khả năng thực hiện các hoạt động thường ngày.
It can cause huge medical problems and, in some cases, fatal diseases.
Nó có thể gây ra những vấn đề y tế lớn và, trong một số ví như, những bệnh gây tử vong.
Nano-Medics- The medical problems most people have can be traced to a single cell or a small group of them.
Bác sĩ nano- Những vấn đề về y tế của mọi người hầu hết đã có thể được truy nguồn tới một tế bào đơn lẻ hoặc một nhóm nhỏ của chúng.
However, your doctor may start a medicine other than a diuretic as the first line of therapy if you have certain medical problems.
Tuy nhiên, bác sĩ của bạn có thể bắt đầu một loại thuốc khác với thuốc lợi tiểu như dòng đầu tiên điều trị nếu bạn có một số vấn đề y tế.
This list is not complete and there are many other medicines that may cause serious medical problems if you take them together with methadone.
Danh sách này không đầy đủ và có nhiều loại thuốc khác có thể làm tăng nguy cơ của các vấn đề y tế nghiêm trọng nếu bạn đưa chúng cùng với Libestor 10.
Pathology of the organs of vision is one of the most common medical problems.
Bệnh lý của các cơ quan thị giác là một trong những vấn đề y tế phổ biến nhất.
A number of tests may be carried out to help confirm the diagnosis and identify any medical problems that may require immediate treatment.
Một số xét nghiệm có thể được thực hiện để giúp xác nhận chẩn đoán và xác định bất kỳ vấn đề y khoa nào có thể cần điều trị ngay.
The Institut Pasteur is also a global network of 24 foreign institutes devoted to medical problems in developing countries;
Viện Pasteur cũng là một mạng lưới toàn cầu của 24 viện nghiên cứu ở ngoại quốc dành cho các vấn đề y tếcác nước đang phát triển;
Sometimes, we can glean historical insights from investigating the medical problems that famous figures dealt with.
Đôi khi, chúng ta có thể thu thập lịch sử hiểu biết từ điều tra y tế vấn đề mà nhân vật nổi tiếng bị xử lý.
Results: 371, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese