MEN COULD in Vietnamese translation

[men kʊd]
[men kʊd]
đàn ông có thể
man can
men may
guys can
người đàn ông có thể
man can
man may
guy can
nam giới có thể
men can
males can
males may
of men may
người có thể
who can
people may
person may
man may
individuals may
đàn ông thì
men do
men can
man then
men should

Examples of using Men could in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Can you imagine a world in which more men could hold up a sign like that and truly mean it?
Bạn chỉ có thể tưởng tượng một thế giới trong đó nhiều người đàn ông có thể giữ một dấu hiệu như thế và thực sự nghĩa là nó?
We are never gonna be as strong as them, but men could learn how to say.
Ta không thể mạnh bằng họ nhưng đàn ông có thể học cách nói.
Many men could console themselves with this fact: our penises are longer than they seem.
Rất nhiều người đàn ông có thể an ủi trong thực tế này: dương vật của chúng ta dài hơn vẻ ngoài của họ.
Women could legally consent to marriage at the age of 12, and men could marry at 14.
Phụ nữ có thể hợp pháp để kết hôn ở tuổi 12, và đàn ông có thể kết hôn ở 14.
So, men could put themselves at risk if they don't take a testosterone-boosting supplement.
Vì vậy, người đàn ông có thể đặt mình vào nguy cơ nếu họ không một bổ sung testosterone, thúc đẩy.
He could not imagine a place where two men could legally wed… it was unbelievable to him.
Anh không thể tưởng tượng được một nơi mà hai người đàn ông có thể cưới nhau một cách hợp pháp… Với anh, chuyện đó thật khó tin.
Some men could believe that visiting doctors or complaining of feeling
Một số người đàn ông có thể tin rằng đến thăm bác sĩ
Many men could have never imagined that hard erection is not a difficult task at all.
Nhiều người đàn ông có thể không bao giờ tưởng tượng rằng khó cương cứng không phải là một nhiệm vụ khó khăn ở tất cả.
She raids her mom's diary and learns that three men could be her dad.
Cô vô tình đọc được nhật ký của mẹ và phát hiện đến ba người đàn ông có thể là cha của mình.
This means that if the laboratory is not aware of these relationships, both men could test positive as the child's biological father.
Điều này nghĩa rằng nếu các phòng thí nghiệm là không nhận thức được những mối quan hệ, cả hai người đàn ông có thể kiểm tra như cha ruột của đứa trẻ.
Finally, he said,"Lord, I wish that I and all men could understand women;
Cuối cùng, anh ấy nói," Được rồi, tôi muốn tôi, và tất cả mọi người, có thể hiểu vợ của chúng tôi;
To 50 men could transport huge stones the 70-kilometre distance from the quarry to the palace in as little as 30 days.
Với phương pháp này, 40- 50 người đàn ông đã có thể chuyển những phiến đá lớn đến cung thành từ một mỏ đá cách đó 70km.
It might be suggested that men could be given political wisdom by a suitable training.
Có thể là gợi ý rằng con người có thể được trao cho sự khôn ngoan chính trị bằng một huấn luyện thích hợp.
Yet Rousseau had his doubts that men could be good men and simultaneously good citizens.
Nhưng Rousseau ngờ rằng con người có thể tốt và đồng thời là công dân tốt.
They have suffered under every form of torture which men could inflict on them.
Chúng là nạn nhân của bất kỳ đau khổ nào mà con người có thể đổ lên chúng.
for instance, if suddenly, magically, men could menstruate and women could not?
một cách kỳ diệu, đàn ông có thể có kinh còn đàn bà thì không?
They have wandered as blind men in the streets, they have polluted themselves with blood, so that men could not touch their garments.
Họ như những người mù đi lang thang trong các đường phố, Mình mẩy đầy máu me đến nỗi không ai dám đụng đến y phục họ.
In some jurisdictions, civil rights lawsuits were used to change the law so that men could also easily change their married names.
Trong một số luật pháp, các vụ kiện quyền công dân đã từng xảy ra nhằm thay đổi luật sao cho người đàn ông có thể dễ dàng đổi họ thành họ sau khi cưới.
This is a shame, because most men could use some help in the bedroom, both when it comes to pleasing their partner
Đây là một sự xấu hổ, bởi vì hầu hết đàn ông có thể sử dụng một số trợ giúp trong phòng ngủ,
Men could recover their unconscious feminine side or anima, previously submerged during their youth,
Đàn ông có thể phục hồi bên nữ tính vô thức
Results: 77, Time: 0.0715

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese