MEN USUALLY in Vietnamese translation

[men 'juːʒəli]
[men 'juːʒəli]
đàn ông thường
men often
men usually
men generally
men typically
men tend
men commonly
men traditionally
ordinary man
men always
men habitually
nam giới thường
men often
men usually
men generally
men typically
men tend
males often
males usually
người thường
people often
ordinary people
who often
ordinary person
who usually
ordinary human
ordinary man
normal people
everyday people
normal person

Examples of using Men usually in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most men usually want to see that their male members are big in terms of length
Hầu hết đàn ông thường muốn thấy rằng các thành viên nam của
org points out that men usually exhibit symptoms within two to five days after contracting the bacteria, but it can take as long as 30 days.
chỉ ra rằng, nam giới thường có các triệu chứng trong vòng từ hai đến năm ngày sau khi vi khuẩn xâm nhập, nhưng cũng có thể mất đến 30 ngày.
Men usually think of roses
Đàn ông thường nghĩ về hoa hồng
The study conducted on men from several parts of the world stated that, men usually have a tendency to be loyal to their partners if there is no other eye-catching women nearby.
Một nghiên cứu khảo sát những người đàn ông ở nhiều vùng khác nhau trên thế giới, đã kết luận rằng, đàn ông thường có xu hướng chung thủy với bạn đời hơn khi không có những người phụ nữ hấp dẫn khác ở xung quanh.
emotional, and long-term narration, among which men usually get lost,
kể chuyện dài hạn, trong đó đàn ông thường bị lạc,
There were no casualties, but for a long time this story didn't give the Neapolitans any peace- yet men usually fought for the woman's attention, and not vice versa.
Không có thương vong, nhưng trong một thời gian dài, câu chuyện này đã không mang lại cho người Neapolitans sự bình yên- nhưng đàn ông thường chiến đấu vì sự chú ý của người phụ nữ, chứ không phải ngược lại.
After waking up, the men usually go on a hunting trip or gathering honey without eating,
Sau khi thức dậy, những người đàn ông thường rời đi trong một chuyến đi săn
After waking up, the men usually leave on a hunting or honey-gathering trip without eating, maybe grabbing some
Sau khi thức dậy, những người đàn ông thường rời đi trong một chuyến đi săn
Studies have also shown that women prefer to work in teams, whereas men usually do better in competitive environments and prefer to fly solo.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng phụ nữ có xu hướng hợp tác hơn và thích làm việc theo nhóm, trong khi những người đàn ông thường làm tốt hơn trong môi trường cạnh tranh và thích độc lập trong tư duy.
to collaborate more and prefer to work on teams, whereas men usually do better in competitive environments and prefer to fly solo.
thích làm việc theo nhóm, trong khi những người đàn ông thường làm tốt hơn trong môi trường cạnh tranh và thích độc lập trong tư duy.
There were no casualties, but for a long time this story didn't give the Neapolitans any peace- yet men usually fought for the woman's attention, and not vice versa. The case was
Không có thương vong, nhưng trong một thời gian dài, câu chuyện này đã không mang lại cho người Neapolitans sự bình yên- nhưng đàn ông thường chiến đấu vì sự chú ý của người phụ nữ,
The research results from the volunteers showed that most men usually ignore or just follow some part to the advice of doctors on the health issue,
Các kết quả nghiên cứu từ những tình nguyện viên cho thấy, đa phần nam giới thường bỏ ngoài tai hoặc chỉ làm theo
Men usually receive military conscription orders for training at the age of 18.[69] About two thirds of the young Swiss
Nam giới thường nhận lệnh huấn luyện nghĩa vụ quân sự vào năm 18 tuổi.[
On the Valentine's Day, a man usually presents his lover 99 or 999 roses to symbolize the eternal love.
Vào ngày Lễ Tình nhân, đàn ông thường tặng người yêu 99 hoặc 999 bông hoa hồng để thể hiện tình yêu bền lâu.
Prostate cancer is a common disease that affects men, usually in middle age or later.
Ung thư tuyến tiền liệt là một căn bệnh phổ biến ảnh hưởng đến nam giới, thường ở tuổi trung niên hoặc sau đó.
They take a much lower dosage on average than men, usually around 50 mg weekly.
Họ dùng liều trung bình thấp hơn nhiều so với nam giới, thường là khoảng 50mg mỗi tuần.
Men usually solve problems.
Đàn ông thường giải quyết vấn đề.
Men usually want less.
Dân thường cần ít hơn.
Men usually have a memory.
Người đời thường thường có quan niệm.
Costumes: Men usually wear loincloths.
Trang phục: Đàn ông thường mặc cái khố.
Results: 1479, Time: 0.0815

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese