USUALLY in Vietnamese translation

['juːʒəli]
['juːʒəli]
thường
often
usually
typically
generally
normally
frequently
commonly
always
tend
ordinary

Examples of using Usually in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And, sadly, I usually succeed.
thường thường thì tôi thành công.
Dim sum is usually served for breakfast and lunch.
Món dim sum thường sẽ được dùng để ăn sáng.
Checking your pulse is usually pretty simple.
Kiểm tra độ cong vênh bằng mắt thường rất đơn giản.
The client software usually allows IM and email access;
Phần mềm trên máy thường cho phép nhắn tin nhanh và email;
Survey or they usually won't.
Audition thì thường là không được hoặc.
There is usually a approx 20% discount if you register early.
Tại đây thường có chương trình ưu đãi giảm từ 10%- 20% nếu bạn đăng ký sớm.
Levies are usually paid every quarter.
Dividend thường thường được trả mỗi quarter.
Clear space is usually associated with floor or ground space.
Không gian mở do thường liên kết với phòng khách hoặc tầng trệt.
That alone is usually enough to get them to leave me alone.
Thường thường thì thế là quá đủ để bọn họ để mặc cô ấy một mình.
Building it yourself usually takes significant internal resources and time.
Việc Xây dựng nó cho mình thường mất nguồn lực đáng kể nội bộ và thời gian.
He usually performs well at Anfield.
Bởi họ thường chơi rất tốt ở Anfield.
Foods that usually contain HFCS.
Các sản phẩm sau đây thường có chứa HFCS.
That's the term I usually read and hear in the U.S.
Đó là những chuyện tôi được đọc và nghe ở Mỹ hồi đó.
This highly Romantic work is usually called by its nickname"The Unfinished".
Tác phẩm này do đó thường được gọi bằng biệt danh" Dang dở".
Older students will usually find themselves in single rooms.
Các học sinh lớp trên thường ở trong phòng đơn.
The hub motor usually only has one gear.
Áp xe gan do amíp thường chỉ có một ổ.
Witnesses usually do not appear in court.
Các solicitors thì thường là không xuất hiện ở tòa án.
Usually not until Spring at least.
Chí ít chưa tới mùa xuân.
Fishes usually live in streams
đây thường sống trong những khe suối,
One bottle is usually enough for 30 days.
Một lọ đủ dùng cho 30 ngày.
Results: 128200, Time: 0.0318

Top dictionary queries

English - Vietnamese